EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

consumer

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

consumer
* danh từ
- người tiêu dùng, người tiêu thụ (hàng hoá, thực phẩm...)
=producers and consumers+ những người sản xuất và những người tiêu thụ
!consumer resistance
- sự thờ ơ của khách hàng

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

consumer
cho người tiêu dùng ; của khách hàng ; của một người tiêu dùng ; của người tiêu dùng ; hàng ; khách hàng ; mua sắm tiêu dùng ; người dùng của ; người dùng ; người mua hàng ; người tiêu dùng hàng ; người tiêu dùng ; người tiêu thụ ; số tiêu thụ ; tiêu dùng của ; tiêu dùng ; tiêu dùng ở ; tiêu thụ tăng ; tiêu thụ ; tiêu ;
consumer
cho người tiêu dùng ; của khách hàng ; của một người tiêu dùng ; của người tiêu dùng ; hàng ; khách hàng ; khách ; mua sắm tiêu dùng ; người dùng của ; người dùng ; người mua hàng ; người tiêu dùng hàng ; người tiêu dùng ; người tiêu thụ ; số tiêu thụ ; tiêu dùng của ; tiêu dùng ; tiêu dùng ở ; tiêu thụ tăng ; tiêu thụ ; tiêu ;

Other matches

Other phrases built from the same root.

* tính từ
- có thể bị thiêu huỷ, có thể bị cháy sạch
- có thể ăn được, có thể tiêu thụ được
* danh từ số nhiều
- những thứ có thể tiêu dùng
* ngoại động từ
- thiêu, đốt, cháy hết, tàn phá (lửa)
- dùng, tiêu thụ
=this engine consumes a ton of coal per hour+ máy này tiêu thụ một tấn than một giờ
- tiêu thụ, lãng phí, bỏ phí
=to consume one's time+ tiêu phí thời giờ
- (chỉ động tính từ quá khứ) làm hao mòn, làm héo hon, làm khô héo, làm tiều tuỵ
=to be consumed with grief+ héo hon vì đau buồn
* nội động từ
- cháy đi, tan nát hết
- chết dần, hao mòn, héo hon, mòn mỏi, tiều tuỵ
consumer
* danh từ
- người tiêu dùng, người tiêu thụ (hàng hoá, thực phẩm...)
=producers and consumers+ những người sản xuất và những người tiêu thụ
!consumer resistance
- sự thờ ơ của khách hàng
consumer goods
* danh từ
- hàng tiêu dùng
* danh từ
- máy hút khói
consumer electronics
- (Tech) đồ điện tử gia dụng
consumer credit
- (Econ) Tín dụng tiêu dùng
+ Một cụm thuật ngữ chung chỉ việc cho NGƯỜI TIÊU DÙNG vay để mua hàng hoá dịch vụ, nhưng thường không bao giờ gồm việc mua nhà.
consumer demand theory
- (Econ) Lý thuyết cầu tiêu dùng
+ Lĩnh vực của môn kinh tế học xác định những lý thuyết có thể kiểm nghiệm về cách người tiêu dùng phản ứng lại với những thay đổi trong các biến như giá cả, các giá khác, thay đổi về thu nhập…
consumer durable
- (Econ) Hàng tiêu dùng lâu bền
+ Là bất cứ hàng tiêu dùng nào có tuổi thọ dài, do đó không được tiêu dùng ngay lập tức (như thức ăn).
consumer equilibrium
- (Econ) Cân bằng tiêu dùng
+ Tình huống mà người tiêu dùng tối đa hoá ĐỘ THOẢ DỤNG của mình theo RÀNG BUỘC NGÂN SÁCH.
consumer expenditure
- (Econ) Chi tiêu của người tiêu dùng
+ Xem CONSUMPTION EXPENDITURE.
consumer goods and services
- (Econ) Hàng và dịch vụ tiêu dùng
+ HÀNG HOÁ hữu hình và vô hình được tiêu dùng theo lợi ích của bản thân để thoả mãn những nhu cầu hiện tại.
consumer price index
- (Econ) Chỉ số giá tiêu dùng
+ Xem RETAIL PRICE INDEX
consumer sovereignty
- (Econ) Quyền tối thượng của người tiêu dùng; Chủ quyền của người tiêu dùng
+ Ý tưởng cho rằng NGƯỜI TIÊU DÙNG là quan toà tốt nhất đối với bản thân họ.
consumer borrowing
- (Econ) Khoản vay cho người tiêu dùng; Vay để tiêu dùng.
consumer choice
- (Econ) Lựa chọn của người tiêu dùng.
consumer surplus
- (Econ) Thặng dư người tiêu dùng.
* danh từ
- sự bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
* tính từ
- ám ảnh, chi phối

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with C