EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

confuse

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

confuse
* ngoại động từ
- làm lộn xộn, làm lung tung, xáo trộn
- làm cho mơ hồ, làm cho mập mờ, làm cho tối, làm rối rắm (ý nghĩa...)
- lẫn lộn, nhầm lẫn
=to confuse dates+ nhầm ngày
=to confuse someone with another+ nhầm ai với người khác
- ((thường) dạng bị động) làm bối rối, làm ngượng, làm xấu hổ

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

confuse
bối rối ; hiểu nhầm ; không thể ; làm rối ; lầm tưởng ; lẫn lộn giữa ; lẫn lộn ; nhầm lẫn ; nhầm ; phản đối ; quấy rầy ; rối trí ;
confuse
bối rối ; hiểu nhầm ; không thể ; làm rối ; lầm tưởng ; lẫn lộn giữa ; lẫn lộn ; nhầm lẫn ; nhầm ; phản đối ; quấy rầy ; rối trí ;

Synonyms

Words with a similar meaning in this direction.

confuse confound
mistake one thing for another
confuse bedevil; befuddle; confound; discombobulate; fox; fuddle; throw
be confusing or perplexing to; cause to be unable to think clearly
confuse disconcert; flurry; put off
cause to feel embarrassment
confuse jumble; mix up
assemble without order or sense
confuse blur; obnubilate; obscure
make unclear, indistinct, or blurred

Other matches

Other phrases built from the same root.

confuse
* ngoại động từ
- làm lộn xộn, làm lung tung, xáo trộn
- làm cho mơ hồ, làm cho mập mờ, làm cho tối, làm rối rắm (ý nghĩa...)
- lẫn lộn, nhầm lẫn
=to confuse dates+ nhầm ngày
=to confuse someone with another+ nhầm ai với người khác
- ((thường) dạng bị động) làm bối rối, làm ngượng, làm xấu hổ
* danh từ
- lẫn lộn, lộn xộn, rối rắm
- mơ hồ
- bối rối, ngượng
=confused answer+ câu trả lời bối rối
* danh từ
- tính chất lẫn lộn, sự lộn xộn, sự rối rắm
- sự mơ hồ
- sự bối rối, sự ngượng
* danh từ
- sự lộn xôn, sự hỗn độn, sự rối loạn, sự hỗn loạn
=everything was in confusion+ tất cả đều lộn xộn hỗn loạn
=to throw the enemy into confusion+ làm cho quân địch rối loạn
- sự mơ hồ, sự mập mờ, sự rối rắm (ý nghĩa)
- sự lẫn lộn, sự nhầm lẫn
=confusion of something with another+ sự nhầm lẫn cái gì với cái khác
- sự bối rối, sự ngượng ngập, sự xấu hổ
=to make confusion more confounded+ đã bối rối lại làm cho bối rối hơn, đã ngượng lại làm cho xấu hổ thêm
- nhuộng confusion!) chết tiệt!, chết toi!
!confusion worse confounded
- tình trạng đã hỗn loạn lại càng hỗn loạn hơn
!to drink confusion to somebody
- vừa uống rượu vừa chửi đổng ai
* tính từ
- khó hiểu, gây bối rối
- xem confusion

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with C