English → Vietnamese
confront
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
confront
* ngoại động từ
- mặt giáp mặt với, đối diện với, đứng trước; chạm trán, đương đầu với
=he stood confronting him+ nó đứng đối diện với anh ta
=many diffuculties confront us+ chúng ta phải đương đầu với nhiều khó khăn
- đối chất
=defendant is confronted with plaintiff+ bị cáo được đem ra đối chất với nguyên đơn
- (+ with) đối chiếu (tài liệu, bản sao...)
- mặt giáp mặt với, đối diện với, đứng trước; chạm trán, đương đầu với
=he stood confronting him+ nó đứng đối diện với anh ta
=many diffuculties confront us+ chúng ta phải đương đầu với nhiều khó khăn
- đối chất
=defendant is confronted with plaintiff+ bị cáo được đem ra đối chất với nguyên đơn
- (+ with) đối chiếu (tài liệu, bản sao...)
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
confront
chống lại ; gây khó dễ cho ; gây khó dễ ; gây áp lực lên ; gặp phải ; hỏi rõ ; hỏi ; phải đối diện ; phải đối mặt với ; quyết ; trước mặt ; đang phải đối mặt ; đương ; đương đầu với ; đối diện với ; đối diện ; đối lại ; đối mặt với ; đối mặt ; đối đầu với ; đối đầu ; ̀ đối mặt với ;
confront
chống lại ; gây áp lực lên ; gặp phải ; hỏi rõ ; hỏi ; phải đối diện ; phải đối mặt với ; quyết ; trước mặt ; đang phải đối mặt ; đương ; đương đầu với ; đối diện với ; đối diện ; đối lại ; đối mặt với ; đối mặt ; đối đầu với ; đối đầu ; ̀ đối mặt với ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
confront face
oppose, as in hostility or a competition
confront face; face up
deal with (something unpleasant) head on
confront face; present
present somebody with something, usually to accuse or criticize
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- sự chạm trán, sự đương đầu
- sự đối chất
- sự đối chiếu
- sự chạm trán, sự đương đầu
- sự đối chất
- sự đối chiếu
- xem confrontation
- xem confrontation
- xem confront
- xem confront