English → Vietnamese
confound
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
confound
* ngoại động từ
- làm thất bại, làm hỏng, làm tiêu tan
=to confound a plan+ làm hỏng một kế hoạch
=to confound a hope+ làm tiêu tan một hy vọng
- làm bối rối, làm khó xử, làm ngạc nhiên
- (kinh thánh) làm ngượng, làm xấu hổ, làm bẽ mặt
- làm lộn xộn, làm lẫn lộn, xáo trộn lung tung (đồ vật)
=horse and foot were confounded together+ kỵ binh, bộ binh lẫn lộn lung tung cả
- lầm, lầm lẫn
=I confound you with your brother+ tôi lầm anh với anh anh
!confound him!
- quỷ tha ma bắt nó đi!, cái thằng chết tiệt này!
- làm thất bại, làm hỏng, làm tiêu tan
=to confound a plan+ làm hỏng một kế hoạch
=to confound a hope+ làm tiêu tan một hy vọng
- làm bối rối, làm khó xử, làm ngạc nhiên
- (kinh thánh) làm ngượng, làm xấu hổ, làm bẽ mặt
- làm lộn xộn, làm lẫn lộn, xáo trộn lung tung (đồ vật)
=horse and foot were confounded together+ kỵ binh, bộ binh lẫn lộn lung tung cả
- lầm, lầm lẫn
=I confound you with your brother+ tôi lầm anh với anh anh
!confound him!
- quỷ tha ma bắt nó đi!, cái thằng chết tiệt này!
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
confound
hãy tiêu diệt ; quy ;
confound
hãy tiêu diệt ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
confound bedevil; befuddle; confuse; discombobulate; fox; fuddle; throw
be confusing or perplexing to; cause to be unable to think clearly
confound confuse
mistake one thing for another
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ
- uột ết khuộng chết tiệt
=that confounded horse!+ cái con ngựa chết tiệt này!
- uột ết khuộng chết tiệt
=that confounded horse!+ cái con ngựa chết tiệt này!
- xem confounded
- xem confound
- tk sự trùng hợp
- balanced c. sự trùng hợp cân bằng
- partial c. sự trùng hợp bộ phận
- balanced c. sự trùng hợp cân bằng
- partial c. sự trùng hợp bộ phận