English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: abide

Best translation match:
English Vietnamese
abide
* nội động từ (abode; abode, abide)
- tồn tại; kéo dài
=this mistake will not abide for ever+ sai lầm này sẽ không thể kéo dài mãi được
- (+ by) tôn trọng, giữ, tuân theo, chịu theo; trung thành với
=to abide by one's friend+ trung thành với bạn
- (từ cổ,nghĩa cổ) ở, ngụ tại
=to abide with somebody+ ở với ai
* ngoại động từ
- chờ, chờ đợi
=to abide one's time+ chờ thời cơ
- chịu đựng, chịu
=we can't abide his fits of temper+ chúng tôi không thể chịu được những cơn nóng giận của hắn
- chống đỡ được (cuộc tấn công)

Probably related with:
English Vietnamese
abide
chi ̣ u nô ̉ i ; chẳng cứ ở ; chịu ở ; còn lại ; còn ; công lý ; cứ ở ; giữ ; hãy ở ; hằng ở ; hợp ; không dính ; không làm ; ngụ ; rơi ; ta ở ; trải qua ; tuân theo ; đương đợi ; đựng ; ở bên ; ở lại ; ở trọn ; ở ;
abide
chẳng cứ ở ; chịu ở ; còn lại ; công lý ; cứ ở ; giữ ; hãy ở ; hằng ở ; hợp ; khuất ; không làm ; ngụ ; rơi ; ta ở ; trải qua ; tuân theo ; đương đợi ; đựng ; ở bên ; ở lại ; ở trọn ; ở ;

May be synonymous with:
English English
abide; bide; stay
dwell
abide; bear; brook; digest; endure; put up; stand; stick out; stomach; suffer; support; tolerate
put up with something or somebody unpleasant

May related with:
English Vietnamese
abidance
* danh từ
- sự tôn trọng, sự tuân theo, sự thi hành đúng
=abidance by rules+ sự tôn trọng luật lệ, sự tuân theo luật lệ
- (+ in) sự tồn tại; sự kéo dài
abide
* nội động từ (abode; abode, abide)
- tồn tại; kéo dài
=this mistake will not abide for ever+ sai lầm này sẽ không thể kéo dài mãi được
- (+ by) tôn trọng, giữ, tuân theo, chịu theo; trung thành với
=to abide by one's friend+ trung thành với bạn
- (từ cổ,nghĩa cổ) ở, ngụ tại
=to abide with somebody+ ở với ai
* ngoại động từ
- chờ, chờ đợi
=to abide one's time+ chờ thời cơ
- chịu đựng, chịu
=we can't abide his fits of temper+ chúng tôi không thể chịu được những cơn nóng giận của hắn
- chống đỡ được (cuộc tấn công)
abiding
* tính từ
- (văn học) không thay đổi, vĩnh cửu, tồn tại mãi mãi
abider
- xem abide
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: