English → Vietnamese
chested
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
chested
- (tạo thành tính từ ghép) có kiểu ngực được nói rõ
= broad-chested+có ngực nở
= bare-chested+ngực trần
= she's flat-chested+cô ấy ngực lép
- (tạo thành tính từ ghép) có kiểu ngực được nói rõ
= broad-chested+có ngực nở
= bare-chested+ngực trần
= she's flat-chested+cô ấy ngực lép
= broad-chested+có ngực nở
= bare-chested+ngực trần
= she's flat-chested+cô ấy ngực lép
- (tạo thành tính từ ghép) có kiểu ngực được nói rõ
= broad-chested+có ngực nở
= bare-chested+ngực trần
= she's flat-chested+cô ấy ngực lép
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- giọng yếu ớt, giọng ngực (hát, nói)
- giọng yếu ớt, giọng ngực (hát, nói)
* danh từ
- tấm giáp che ngực, cái che ngực
- tấm giáp che ngực, cái che ngực
* danh từ
- bệnh phổi mạn
- bệnh phổi mạn
* danh từ
- tiếng nói yếu ớt, tiếng ngực
- tiếng nói yếu ớt, tiếng ngực
community chest
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quỹ cứu tế (do tư nhân đóng góp)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quỹ cứu tế (do tư nhân đóng góp)
* danh từ
- hòm để của hồi môn
- hòm để của hồi môn
medicine chest
* danh từ
- túi thuốc, hộp thuốc, tủ thuốc (gia đình)
- túi thuốc, hộp thuốc, tủ thuốc (gia đình)
-chest)
/'sti:mtʃest/
* danh từ
- (kỹ thuật) hộp hơi
/'sti:mtʃest/
* danh từ
- (kỹ thuật) hộp hơi
chest of drawers
* danh từ
- tủ com - mốt
- tủ com - mốt
chested
- (tạo thành tính từ ghép) có kiểu ngực được nói rõ
= broad-chested+có ngực nở
= bare-chested+ngực trần
= she's flat-chested+cô ấy ngực lép
- (tạo thành tính từ ghép) có kiểu ngực được nói rõ
= broad-chested+có ngực nở
= bare-chested+ngực trần
= she's flat-chested+cô ấy ngực lép
= broad-chested+có ngực nở
= bare-chested+ngực trần
= she's flat-chested+cô ấy ngực lép
- (tạo thành tính từ ghép) có kiểu ngực được nói rõ
= broad-chested+có ngực nở
= bare-chested+ngực trần
= she's flat-chested+cô ấy ngực lép
* tính từ
- ngực lép (đàn bà)
- ngực lép (đàn bà)
* danh từ
- thùng trà (hòm gỗ nhẹ, lót kim loại đựng chè để xuất khẩu)
- thùng trà (hòm gỗ nhẹ, lót kim loại đựng chè để xuất khẩu)
war chest
* danh từ
- <Mỹ> qũy chiến tranh (ngân qũy được quyên góp để chi phí cho một cuộc chiến tranh hay cuộc vận động nào đó)
- <Mỹ> qũy chiến tranh (ngân qũy được quyên góp để chi phí cho một cuộc chiến tranh hay cuộc vận động nào đó)