EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

cheek

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

cheek
* danh từ
- má
=a rosy cheek+ má hồng
- sự táo tợn, sự cả gan; thói trơ tráo, tính không biết xấu hổ
=to have a cheek to do something+ táo tợn làm việc gì, mặt dạn mày dày làm việc gì
=what cheek!+ đồ không biết xấu hổ!
- lời nói láo xược, lời nói vô lễ
=no more of your cheek!+ im ngay cái lối ăn nói láo xược ấy đi!; hỗn vừa chứ!
- thanh má, thanh đứng (của khung cửa)
- (số nhiều) má (kìm, ròng rọc, êtô)
!cheek by jowl
- vai kề vai; thân thiết với nhau, tớ tớ mình mình, mày mày tao tao
!to one's own cheek
- cho riêng mình không chia xẻ với ai cả
!to speak with (to have) one's tongue in one's cheek
- không thành thật, giả dối
- chế nhạo, nhạo báng
* ngoại động từ
- láo xược với (ai), hỗn xược với (ai)

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

cheek
láo xược ; má bên ; má ; má ♪ ; mông bên ; mông ; đùi ;
cheek
láo xược ; má bên ; má ; má ♪ ; mông bên ; đùi ;

Synonyms

Words with a similar meaning in this direction.

cheek impertinence; impudence
an impudent statement
cheek buttock
either of the two large fleshy masses of muscular tissue that form the human rump
cheek boldness; brass; face; nerve
impudent aggressiveness

Other matches

Other phrases built from the same root.

* danh từ
- xương gò má
* danh từ
- răng hàm
* tính từ
- không nghiêm túc, mỉa mai, hay đùa
- sự kiểm tra
- c. by resubstitution kiểm tra bằng cách thế (vào phương trình lúc đầu)

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with C