English → Vietnamese
chase
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
chase
* danh từ
- sự theo đuổi, sự đuổi theo, sự săn đuổi
=in chase of+ theo đuổi
=to give chase+ đuổi theo
- the chase sự săn bắn
=a keen follower of the chase+ người thích đi săn bắn
- khu vực săn bắn ((cũng) chace)
- thú bị săn đuổi; tàu bị đuổi bắt
* ngoại động từ
- săn, săn đuổi
- đuổi, xua đuổi
=to chase all fears+ xua đuổi hết mọi sợ hãi
!to chase oneself
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chuồn, tẩu thoát
=go chase yourself!+ hãy chuồn cho mau!
* danh từ
- (ngành in) khuôn
* danh từ
- rãnh (để đặt ống dẫn nước)
- phần đầu đại bác (bao gồm nòng súng)
* ngoại động từ
- chạm, trổ, khắc (kim loại)
- gắn, đính
=to chase a diamond in gold+ gắn hột kim cương vào vàng
- tiện, ren (răng, đinh ốc)
- sự theo đuổi, sự đuổi theo, sự săn đuổi
=in chase of+ theo đuổi
=to give chase+ đuổi theo
- the chase sự săn bắn
=a keen follower of the chase+ người thích đi săn bắn
- khu vực săn bắn ((cũng) chace)
- thú bị săn đuổi; tàu bị đuổi bắt
* ngoại động từ
- săn, săn đuổi
- đuổi, xua đuổi
=to chase all fears+ xua đuổi hết mọi sợ hãi
!to chase oneself
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chuồn, tẩu thoát
=go chase yourself!+ hãy chuồn cho mau!
* danh từ
- (ngành in) khuôn
* danh từ
- rãnh (để đặt ống dẫn nước)
- phần đầu đại bác (bao gồm nòng súng)
* ngoại động từ
- chạm, trổ, khắc (kim loại)
- gắn, đính
=to chase a diamond in gold+ gắn hột kim cương vào vàng
- tiện, ren (răng, đinh ốc)
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
chase
bắt ; chase mà thôi ; chase đang nghe ; chase đi ; chạy ; chỉ chạy ; cuộc săn đuổi ; lần mò theo ; mang ; mòng ; n si ̃ chase ; nuốt ; phải đuổi theo ; quay ngược lại theo đuổi ; rượt theo ; rượt ; rượt đuổi ; săn tìm ; săn ; săn đuổi ; săn đuổi đi ; theo ; theo đuổi ; thôi ; thấp ; tiếp tục theo đuổi ; truy lùng ; việc ; váo đề ; vô xua ; vấn đề ; xua ; đeo đuổi ; đi ; đi đi ; đua ; đuổi bắt ; đuổi nữa ; đuổi theo ; đuổi ; đuổi được ;
chase
buồn ; bắt ; chase mà thôi ; chase đang nghe ; chase đi ; chạy ; chỉ chạy ; cuộc săn đuổi ; lần mò theo ; mang ; mòng ; n si ̃ chase ; nuốt ; phải đuổi theo ; quay ngược lại theo đuổi ; rượt theo ; rượt ; săn tìm ; săn ; săn đuổi ; săn đuổi đi ; theo đuổi ; thôi ; thấp ; tiếp tục theo đuổi ; truy lùng ; việc ; váo đề ; vô xua ; xua ; đeo đuổi ; đi ; đi đi ; đua ; đuổi bắt ; đuổi nữa ; đuổi theo ; đuổi ; đuổi được ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
chase following; pursual; pursuit
the act of pursuing in an effort to overtake or capture
chase salmon p. chase; salmon portland chase
United States politician and jurist who served as chief justice of the United States Supreme Court (1808-1873)
chase chase after; dog; give chase; go after; tag; tail; track; trail
go after with the intent to catch
chase chase after
pursue someone sexually or romantically
chase chamfer; furrow
cut a furrow into a columns
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- (hàng hải) đại bác ở mũi tàu; đại bác ở đuôi tàu
- (hàng hải) đại bác ở mũi tàu; đại bác ở đuôi tàu
* danh từ
- sự săn cáo
- sự săn cáo
* danh từ
- (thể dục,thể thao) trò chạy việt dã đuổi theo người vứt giấy
- (thể dục,thể thao) trò chạy việt dã đuổi theo người vứt giấy
stern chase
* danh từ
- (hàng hải) sự đuổi sát nhau (tàu thuỷ)
- (hàng hải) sự đuổi sát nhau (tàu thuỷ)
wild-goose chase
* danh từ
- việc làm ngôn cuồng; sự đeo đuổi viển vông
- việc làm ngôn cuồng; sự đeo đuổi viển vông
* danh từ
- tên vô lại
- tên vô lại
* danh từ
- sự cắt ren (bằng dao)
- sự khấu quặng theo phương mạch
- sự cắt ren (bằng dao)
- sự khấu quặng theo phương mạch