English → Vietnamese
targeted
English → Vietnamese
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
targeted
bị lạm dụng ; bị đột kích ; chiến lược ; chuyển mục tiêu sang ; chú ý ; có mục tiêu ; hiệu quả ; hướng ; mục tiêu của họ ; mục tiêu ; mục tiêu đã định chủ ; nhắm mục tiêu vào ; nhắm tới ; nhắm vào ; nhắm đến ; tiếp cận ; đã nhắm vào ;
targeted
bị lạm dụng ; bị đột kích ; chiến lược ; chuyển mục tiêu sang ; có mục tiêu ; hiệu quả ; hướng ; mục tiêu của họ ; mục tiêu ; nhắm mục tiêu vào ; nhắm tới ; nhắm vào ; nhắm đến ; tiếp cận ; đã nhắm vào ;
Other matches
Other phrases built from the same root.
minimum employment target
- (Econ) Mục tiêu tối thiểu về việc làm.
+ Trong các kế hoạch phát triển của cácc nước chậm phát triển thường xác định những mức chỉ tiêu tối thiểu về việ làm.
+ Trong các kế hoạch phát triển của cácc nước chậm phát triển thường xác định những mức chỉ tiêu tối thiểu về việ làm.
- (Econ) Mục tiêu (định lượng).
+ Còn gọi là mục tiêu chính sách. Là một loạt các mục tiêu định lượng của chính sách kinh tế phải đạt được bằng việc lựa chọn các giá trị của CÔNG CỤ CHÍNH SÁCH.
+ Còn gọi là mục tiêu chính sách. Là một loạt các mục tiêu định lượng của chính sách kinh tế phải đạt được bằng việc lựa chọn các giá trị của CÔNG CỤ CHÍNH SÁCH.