EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

stayed

English → Vietnamese

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

stayed
còn trụ lại ; còn ở lại ; cứ đặt ; dặn ; dừng lại ; giữ nó ; giữ ; hơn ; i ơ ; không ngủ ; không phán đoán ; ký cam kết ; la ; liền ngừng ; luôn băn khoăn ; là vẫn giữ ; làm ; lại giữ ; lại ; mãi ; ngâm ; ngủ ; ngừng lại ; ngừng ; như ; nằm ; phán đoán ; phải ở lại ; phải ở ; quyển sách ở ; ra như ; sống ; thể giữ ; thức suốt ; thức ; tiếp tục ; trực ; từng ; từng ở lại ; từng ở ; và vẫn tiếp tục ; vẫn còn ; vẫn giữ ; vẫn nằm ; vẫn ; vẫn đang ; vẫn ở lại ; ý thức đó ; đa ̃ ơ ̉ la ̣ i ; đang đợi ở ; đây vẫn giữ ; đã ngồi ; đã thức ; đã từng ở ; đã ; đã án ; đã ở lại ; đã ở ; đợi ; đứng ; ơ ; ̀ ra như ; ̣ i ơ ; ở bên ; ở lâu ; ở lại chờ ; ở lại ; ở những ; ở phòng ; ở ; ở đâu ; ở đây ; ở đó ;
stayed
bấy ; còn trụ lại ; còn ở lại ; cứ đặt ; dặn ; giữ nó ; giữ ; i ơ ; không ngủ ; ký cam kết ; liền ngừng ; luôn băn khoăn ; là vẫn giữ ; làm ; lại giữ ; lại ; ngâm ; ngủ ; ngừng lại ; ngừng ; nhà ; như ; nương ; nằm ; phải ở lại ; phải ở ; quyển sách ở ; ra như ; sống ; thể giữ ; thức suốt ; thức ; tiếp tục ; trực ; từng ; từng ở lại ; từng ở ; và vẫn tiếp tục ; vẫn còn ; vẫn giữ ; vẫn nằm ; vẫn ; vẫn đang ; vẫn ở lại ; ý thức đó ; đang đợi ở ; đây vẫn giữ ; đã ngồi ; đã thức ; đã từng ở ; đã ; đã án ; đã ở lại ; đã ở ; đợi ; đứng ; ̀ ra như ; ̣ i ơ ; ở bên ; ở lâu ; ở lại chờ ; ở lại ; ở những ; ở phòng ; ở ; ở đâu ; ở đây ; ở đó ;

Other matches

Other phrases built from the same root.

* danh từ
- (hàng hải) dây néo (cột buồm...)
!in stays
- đang trở buồm
!to miss stays
- không lợi dụng được chiều gió
* ngoại động từ
- (hàng hải) néo (cột buồm) bằng dây
- lái theo hướng gió
* danh từ
- sự trở lại, sự lưu lại
=to make a long stay in Hanoi+ lưu lại lâu ở Hà nội
- sự đình lại, sự hoãn lại
=stay of execution+ sự hoãn thi hành (một bản án)
- sự ngăn cản, sự trở ngại
=a stay upon his activity+ một trở ngại cho hoạt động của anh ta
- sự chịu đựng; khả năng chịu đựng; sự bền bỉ, sự dẻo dai
- chỗ nương tựa, cái chống đỡ
=to be the stay of someone's old age+ là chỗ nương tựa của ai lúc tuổi già
- (số nhiều) (như) corset
* ngoại động từ
- chặn, ngăn chặn
=to stay the hands of imperialism+ chặn bàn tay của chủ nghĩa đế quốc
- đình lại, hoãn lại
- chống đỡ
* nội động từ
- ở lại, lưu lại
=to stay at home+ ở nhà
=to stay to dinner+ ở lại ăn cơm
- ((thường) lời mệnh lệnh) ngừng lại, dừng lại
=get him to stay a minute+ bảo anh ta dừng lại một tí
- chịu đựng, dẻo dai (trong cuộc đua...)
!to stay away
- không đến, văng mặt
!to stay in
- không ra ngoài
!to stay on
- lưu lại thêm một thời gian nữa
!to stay out
- ở ngoài, không về nhà
- ở lại cho đến hết (cuộc biểu diễn...)
!to stay up late
- thức khuya
!to stay one's stomach
- (xem) stomach
!this has come to stay
- cái này có thể coi là vĩnh viễn
* danh từ
- sự chống đỡ; chằng; nén

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with S