English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: starving

Probably related with:
English Vietnamese
starving
cho tất cả dân tộc ; chết khát đây ; chết vì đói ; chết đói rồi ; chết đói ; chết đói đây ; nghỉ ngơi ; nhịn ăn ; nhịn đói ; râ ́ t đo ́ i ; suýt chết đói ; thấy đói khủng khiếp ; tuyệt thực ; tất cả dân tộc ; ăn ; đang chết đói ; đang đói khát có ; đang đói khát ; đang đói ; đo ́ i lă ; đo ́ i qua ́ ; đo ́ i qua ̉ ; đói khát ; đói lả luôn ; đói lả ; đói lắm ; đói meo ; đói ngấu ; đói ngấu đây ; đói quá ; đói rét ; đói ; đói đây ; đói đấy ;
starving
cho tất cả dân tộc ; chết khát đây ; chết vì đói ; chết đói rồi ; chết đói ; chết đói đây ; nghỉ ngơi ; nhịn ăn ; nhịn đói ; suýt chết đói ; thấy đói khủng khiếp ; tuyệt thực ; tất cả dân tộc ; ăn ; đang chết đói ; đang đói khát có ; đang đói khát ; đang đói ; đo ́ i lă ; đo ́ i qua ́ ; đo ́ i qua ̉ ; đói khát ; đói lả luôn ; đói lả ; đói lắm ; đói meo ; đói ngấu ; đói ngấu đây ; đói quá ; đói rét ; đói ; đói đây ; đói đấy ;

May be synonymous with:
English English
starving; starvation
the act of depriving of food or subjecting to famine
starving; starved
suffering from lack of food

May related with:
English Vietnamese
starve
* nội động từ
- chết đói
- thiếu ăn
- (thông tục) đói, thấy đói
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) chết rét
- (nghĩa bóng) thèm khát, khát khao
=to starve for knowledge+ khát khao hiểu biết
* ngoại động từ
- làm chết đói, bỏ đói; bắt nhịn đói (để phải làm gì)
=to starve the enemy into surrender+ làm cho quân địch đói mà phải đầu hàng
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm chết rét
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: