EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

settlements

English → Vietnamese

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

settlements
các khu định cư ; cư ; khu tái thiết thông qua ; là các khu định cư ; những khu định cư ; nơi nơi định cư ; nơi định cư ; sự dàn xếp ; thanh toán ; thuộc ;
settlements
các khu định cư ; cư ; khu tái thiết thông qua ; là các khu định cư ; những khu định cư ; nơi nơi định cư ; nơi định cư ; sự dàn xếp ; thanh toán ; thuộc ;

Other matches

Other phrases built from the same root.

bank for international settlements
- (Econ) Ngân hàng thanh toán quốc tế.
+ Một định chế tài chính liên chính phủ thành lập đầu tiên vào năm 1930 để hỗ trợ và điêu phối việc chuyển khoản thanh toán bồi thường chiến tranh thế giới thứ nhât giữa các ngân hàng quốc gia trung ương. Ngân hàng này cũng tập hợp và phổ biến thông tin về các chủ đề kinh tế vĩ mô và các vấn đề tiền tệ quốc tế.
interdistrict settlement account (or fund)
- (Econ) Tài khoản (hay quỹ) Thanh toán liên vùng.
+ Một tài khoản đặc biệt của sở thanh toán bù trừ được sử dụng để điều tiết sự chuyển tiền giữa 12 Ngân hàng vùng thuộc HỆ THỐNG DỰ TRỮ LIÊN BANG.

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with S