EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

respected

English → Vietnamese

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

respected
có uy tín ; khả kính ; kính trọng ; kính ; quý trọng ; rất ngưỡng mộ ; tôn thờ ; tôn trọng ; uy tín ; vấn này kính trọng ; đáng kính ; đáng tin cậy ; đáng tôn trọng ; đã luôn kính trọng phụ vương của ; được kính trọng ; được tôn kính ; được tôn trọng ; được ;
respected
có uy tín ; khả kính ; kính trọng ; quý trọng ; rất ngưỡng mộ ; tôn thờ ; tôn trọng ; uy tín ; vấn này kính trọng ; đáng kính ; đáng tin cậy ; đáng tôn trọng ; được kính trọng ; được tôn kính ; được tôn trọng ; được ;

Synonyms

Words with a similar meaning in this direction.

respected well-thought-of
receiving deferential regard

Other matches

Other phrases built from the same root.

* danh từ
- sự đáng tôn trọng; tư cách đáng trọng
- người đáng trọng
* tính từ
- đáng trọng; đáng kính
- đứng đắn, đoan trang, chỉnh tề
=respectable people+ những người đứng đắn đáng trọng
=respectable clothes+ quần áo chỉnh tề
- kha khá, khá lớn, đáng kể
=of respectable height+ có tầm cao kha khá
=a respectable sum of money+ số tiền khá lớn
* danh từ
- người hay thiên vị (kẻ giàu sang)
=to be no respecter of persons+ không phải là người hay thiên vị kẻ giàu sang; không phải là người hay phân biệt địa vị
=death is no respecter of persons+ thần chết chẳng tha ai cả
* danh từ
- nói về, về, có liên quan tới (vấn đề...)
=questions respecting a matter+ những câu hỏi có liên quan tới một vấn đề
* tính từ
- riêng từng người, riêng từng cái; tương ứng (với vị trí, thứ tự, địa vị...)
=they went to their respective houses+ họ trở về nhà riêng của mình
* phó từ
- riêng từng người, riêng từng cái; tương ứng (với vị trí, thứ tự, địa vị)
= A and B won their first and second prizes respectively+ A và B được hai phần thưởng đầu, A phần thưởng thứ nhất, B phần thưởng thứ hai
* danh từ
- lòng tự trọng, thái độ tự trọng
- tư cách đứng đắn
* phó từ
- một cách đáng trọng, một cách đáng kính
- một cách đứng đắn, một cách chỉnh tề
- kha khá, khá lớn, một cách đáng kể
* tính từ
- lễ phép; kính cẩn, bày tỏ sự kính trọng
* danh từ
- sự lễ phép; sự kính cẩn
* danh từ, pl
- lời chào lễ phép

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with R