English → Vietnamese
reformations
English → Vietnamese
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
reformations
cuộc cải cách ;
Other matches
Other phrases built from the same root.
reform school
* danh từ
- trại cải tạo
- trại cải tạo
* tính từ
- có thể cải cách, có thể cải thiện, có thể cải tạo, có thể cải tổ
- có thể sửa đổi
- có thể triệt bỏ; có thể chữa
- có thể cải cách, có thể cải thiện, có thể cải tạo, có thể cải tổ
- có thể sửa đổi
- có thể triệt bỏ; có thể chữa
* danh từ
- sự cải cách, sự cải lương, sự cải thiện, sự cải tạo, sự cải tổ
- sự sửa đổi
- sự cải cách, sự cải lương, sự cải thiện, sự cải tạo, sự cải tổ
- sự sửa đổi
* tính từ
- để cải cách, để cải tạo
- để cải cách, để cải tạo
* danh từ
- nhà cải cách, nhà cải lương
- (sử học) người lânh đạo phái cải cách tôn giáo ((thế kỷ) 16)
- nhà cải cách, nhà cải lương
- (sử học) người lânh đạo phái cải cách tôn giáo ((thế kỷ) 16)
* danh từ
- chủ nghĩa cải lương
- chủ nghĩa cải lương
agricultural reform
- (Econ) Cải cách nông nghiệp.
+ Một trong những hạn chế đối với PHÁT TRIỂN KINH TẾ là việc sử dụng các biện pháp sơ khai, không hiệu quả trong nông nghiệp. Các ngành ở nông thôn ở những nước kém phát triển cung cấp thực phẩm ngày ngày càng tăng cho dân cư thành phố. Các phương pháp cũ, thô sơ thì kém hiệu quả , còn kỹ thuật cơ giới hoá hiện đại thì không thích hợp. Vì vậy một dạng cải cách là áp dụng loại công nghệ nông nghiệp thích hợp.
+ Một trong những hạn chế đối với PHÁT TRIỂN KINH TẾ là việc sử dụng các biện pháp sơ khai, không hiệu quả trong nông nghiệp. Các ngành ở nông thôn ở những nước kém phát triển cung cấp thực phẩm ngày ngày càng tăng cho dân cư thành phố. Các phương pháp cũ, thô sơ thì kém hiệu quả , còn kỹ thuật cơ giới hoá hiện đại thì không thích hợp. Vì vậy một dạng cải cách là áp dụng loại công nghệ nông nghiệp thích hợp.
land reform and tenure
- (Econ) Bảo hộ và cải cách ruộng đất.
+ Một cụm thuật ngữ rộng thông thường ám chỉ các khả năng tăng sự phồn thịnh ở các vùng nông thôn (thường là các nước đang phát triển) thông qua các thay đổi về thể chế trong khu vực nông nghiệp.
+ Một cụm thuật ngữ rộng thông thường ám chỉ các khả năng tăng sự phồn thịnh ở các vùng nông thôn (thường là các nước đang phát triển) thông qua các thay đổi về thể chế trong khu vực nông nghiệp.
market oriented reform
- (Econ) Cải cách theo định hướng thị trường.
* tính từ
- cải cách; cải lương; cải tổ
- cách tân; cải thiện
- cải cách; cải lương; cải tổ
- cách tân; cải thiện