English-Vietnamese Online Translator
Write Word or Sentence (max 1,000 chars):

English to Vietnamese

Search Query: reformation

Best translation match:
English Vietnamese
reformation
* danh từ
- sự cải cách, sự cải lương, sự cải thiện, sự cải tạo, sự cải tổ
- sự sửa đổi

Probably related with:
English Vietnamese
reformation
cuôc cải cách ; cải cách ;
reformation
cuôc cải cách ; cải cách ;

May be synonymous with:
English English
reformation; protestant reformation
a religious movement of the 16th century that began as an attempt to reform the Roman Catholic Church and resulted in the creation of Protestant churches
reformation; reclamation
rescuing from error and returning to a rightful course

May related with:
English Vietnamese
reform school
* danh từ
- trại cải tạo
reformable
* tính từ
- có thể cải cách, có thể cải thiện, có thể cải tạo, có thể cải tổ
- có thể sửa đổi
- có thể triệt bỏ; có thể chữa
reformation
* danh từ
- sự cải cách, sự cải lương, sự cải thiện, sự cải tạo, sự cải tổ
- sự sửa đổi
reformative
* tính từ
- để cải cách, để cải tạo
reformer
* danh từ
- nhà cải cách, nhà cải lương
- (sử học) người lânh đạo phái cải cách tôn giáo ((thế kỷ) 16)
reformism
* danh từ
- chủ nghĩa cải lương
agricultural reform
- (Econ) Cải cách nông nghiệp.
+ Một trong những hạn chế đối với PHÁT TRIỂN KINH TẾ là việc sử dụng các biện pháp sơ khai, không hiệu quả trong nông nghiệp. Các ngành ở nông thôn ở những nước kém phát triển cung cấp thực phẩm ngày ngày càng tăng cho dân cư thành phố. Các phương pháp cũ, thô sơ thì kém hiệu quả , còn kỹ thuật cơ giới hoá hiện đại thì không thích hợp. Vì vậy một dạng cải cách là áp dụng loại công nghệ nông nghiệp thích hợp.
land reform and tenure
- (Econ) Bảo hộ và cải cách ruộng đất.
+ Một cụm thuật ngữ rộng thông thường ám chỉ các khả năng tăng sự phồn thịnh ở các vùng nông thôn (thường là các nước đang phát triển) thông qua các thay đổi về thể chế trong khu vực nông nghiệp.
market oriented reform
- (Econ) Cải cách theo định hướng thị trường.
counter-reformation
* danh từ
- sự chống lại cải cách
reformed
* tính từ
- cải cách; cải lương; cải tổ
- cách tân; cải thiện
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: