EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

problems

English → Vietnamese

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

problems
bài mẫu ; bài toán ; bất kì vấn đề gì ; bệnh khó ; bệnh ; chuyện gì ; chuyện ; chứng bệnh ; các biến chứng ; các khó khăn về ; các rắc rối ; các rối ; các trục trặc ; các vấn đề chung ; các vấn đề của ; các vấn đề này ; các vấn đề rắc rối về ; các vấn đề về ; các vấn đề ; có nhiều vấn đề ; có những vấn đề ; có vấn đề ; cũng có nhiều vấn đề ; cả ; của vấn đề ; giải quyết các khó khăn ; giải quyết ; gây nhiều vấn đề về ; gặp chuyện ; gặp nhiều vấn đề ; gặp rắc rối ; gặp vấn đề gì ; gặp vấn đề về ; gặp vấn đề ; khó khăn về ; khó khăn ; khó đối ; khúc mắc ; lo lắng chứ ; lo lắng ; lắm vấn đề ; lắm vấn đề đi ; mà phải lo lắng chứ ; mất ; mắc các ; mắc gì ; mọi rắc rối ; n đê ; nghiện ; ngại ; nhiều khó khăn ; nhiều rắc rối ; nhiều vấn đề rắc rối ; nhiều vấn đề về ; nhiều vấn đề ; những bài toán ; những chướng ngại ; những khó khăn ; những khúc mắc ; những khúc mắc đó ; những lo lắng ; những rắc rối ; những trở ngại ; những trục trặc ; những vướng mắc ; những vấn nạn ; những vấn ; những vấn đề còn tồn ; những vấn đề không gây ; những vấn đề mà ; những vấn đề về ; những vấn đề ; nào ; phải lo lắng chứ ; phải những vấn đề ; ra nhiều vấn đề khó khăn ; ra nhiều vấn đề ; ră ; rắc rối gì cả ; rắc rối gì mà ; rắc rối gì ; rắc rối ngày ; rắc rối riêng ; rắc rối xảy ra ; rắc rối ; rối ; số vấn đề ; thể gây nhiều vấn đề về ; toán ; tru ; trắc gì ; trặc ; trục trặc ; tính ; ung ; việc giải quyết các vấn nạn ; việc ; và vấn đề ; vâ ; vâ ́ n đê ; vâ ́ n đê ̀ ; vấn nạn về ; vấn đế ; vấn đề chẳng hạn ; vấn đề của ; vấn đề giúp ; vấn đề gì cả ; vấn đề gì về ; vấn đề gì xảy ra không ; vấn đề gì xảy ra ; vấn đề gì ; vấn đề khác ; vấn đề khó khăn ; vấn đề kể trên ; vấn đề là ; vấn đề mà ; vấn đề nan giải ; vấn đề như ; vấn đề nào ; vấn đề này ; vấn đề trong ; vấn đề trên ; vấn đề tự sát ; vấn đề về ; vấn đề ; vấn đề đang ; vấn đề đó ; vấn đề đối ; vấn đề ấy ; vần đề ; về những vấn đề này ; về những vấn đề ; về những ; vớ vẩn lắm ; vụ việc này ; xảy ra vấn đề ; xảy ra ; ý tưởng hay ; đau ; đâu ; đê ; được nhiều vấn đề ; đến những vấn đề ; đề của ; đề gì ; đề khó khăn về ; đề khó khăn ; đề mà ; đề nào ; đề nữa ; đề rắc rối ; đề trên ; đề về ; đề ; đồn cảnh sát ; ́ n đê ;
problems
bài mẫu ; bài toán ; bất kì vấn đề gì ; bế ; bệnh khó ; bệnh ; chuyện gì ; chuyện ; chứng bệnh ; các biến chứng ; các khó khăn về ; các rắc rối ; các rối ; các trục trặc ; các vấn đề chung ; các vấn đề của ; các vấn đề này ; các vấn đề về ; các vấn đề ; có nhiều vấn đề ; có những vấn đề ; có vấn đề ; cũng có nhiều vấn đề ; cả ; của vấn đề ; giải quyết các khó khăn ; giải quyết ; gây nhiều vấn đề về ; gặp chuyện ; gặp nhiều vấn đề ; gặp rắc rối ; gặp vấn đề gì ; gặp vấn đề về ; gặp vấn đề ; khó khăn về ; khó khăn ; khó ; khó đối ; khúc mắc ; lo lắng chứ ; lo lắng ; lắm vấn đề ; lắm vấn đề đi ; mà phải lo lắng chứ ; mất ; mắc các ; mắc gì ; mọi rắc rối ; một số bệnh về ; nghiện ; ngại ; ngừa ; nhiều khó khăn ; nhiều rắc rối ; nhiều vấn đề rắc rối ; nhiều vấn đề về ; nhiều vấn đề ; những bài toán ; những chướng ngại ; những khó khăn ; những khúc mắc ; những khúc mắc đó ; những lo lắng ; những rắc rối ; những trở ngại ; những trục trặc ; những vướng mắc ; những vấn nạn ; những vấn đề còn tồn ; những vấn đề không gây ; những vấn đề mà ; những vấn đề về ; những vấn đề ; phiền ; phải lo lắng chứ ; phải những vấn đề ; ra nhiều vấn đề ; ră ; ră ́ ; rắc rối gì cả ; rắc rối gì mà ; rắc rối gì ; rắc rối ngày ; rắc rối riêng ; rắc rối xảy ra ; rắc rối ; rối ; sao ; số bệnh về ; số vấn đề ; toán ; tru ; trắc gì ; trặc ; trục trặc ; tính ; ung ; việc ; và vấn đề ; vâ ; vâ ́ n ; vâ ́ n đê ; vâ ́ n đê ̀ ; vâ ́ ; vấn nạn về ; vấn đế ; vấn đề chẳng hạn ; vấn đề của ; vấn đề giúp ; vấn đề gì cả ; vấn đề gì về ; vấn đề gì xảy ra ; vấn đề gì ; vấn đề khác ; vấn đề khó khăn ; vấn đề kể trên ; vấn đề là ; vấn đề mà ; vấn đề nan giải ; vấn đề như ; vấn đề nào ; vấn đề này ; vấn đề trong ; vấn đề trên ; vấn đề tự sát ; vấn đề về ; vấn đề ; vấn đề đang ; vấn đề đó ; vấn đề đối ; vấn đề ấy ; vần đề ; về những vấn đề này ; về những vấn đề ; vớ vẩn lắm ; vụ việc này ; xảy ra vấn đề ; xảy ra ; ý tưởng hay ; đau ; đâu ; được nhiều vấn đề ; đến những vấn đề ; đề của ; đề gì ; đề khó khăn về ; đề khó khăn ; đề không ; đề mà ; đề nào ; đề nữa ; đề rắc rối ; đề trên ; đề về ; đề ; đồn cảnh sát ;

Other matches

Other phrases built from the same root.

computational problem
- (Tech) bài toán, đề toán
adding up problem
- (Econ) Vấn đề cộng tổng.
+ Xem EULER'S THEREM
aggregation problem
- (Econ) Vấn đề về phép gộp.
+ Vấn đề xác định hành vi kinh tế vĩ mô có thể đạt dự báo từ hành vi của các đơn vị kinh tế vi mô nổi bật.
assignment problem
- (Econ) Bài toán kết nối.
+ Tên được đặt cho câu hỏi liệu việc kết nối một biến chính sách, ví dụ CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ một cách duy nhất để đạt được một mục tiêu chính sách, ví dụ cán cân thanh toán quốc tế dưới các chế độ về tỷ giá HỐI ĐOÁI có thể được hay không. Kết luận là không thể làm được như vậy.
confidence problem
- (Econ) Vấn đề lòng tin.
+ Một trong những vấn đề của hệ thống tiền tệ quốc tế nảy sinh khi người ta cho rằng một đồng tiền sẽ bị phá giá, vốn ngắn hạn sau đó sẽ bị rút khỏi nước đó, xuất hiện sự mất lòng tin vào đồng tiền của nước đó.
free-rider problem
- (Econ) Vấn đề người xài chùa.
identification problem
- (Econ) Bài toán nhận dạng.
+ Bài toán kinh tế lượng nảy sinh trong quá trình ước lượng các tham số của các phương trình đồng thời.
index number problem
- (Econ) Vấn đề chỉ số.
+ Vấn đề chỉ số có thể nảy sinh khi muốn so sánh hai tập hợp biến số tại hai thời điểm khác nhau nhưng sử dụng một chỉ số thôi vì có nhiều cách khác nhau để tổng hợp các biến số vào cùng một số đo.
principal-agent problem
- (Econ) Vấn đề uỷ thác và nhậm thác; Vấn đề người có vốn và người đại diện.
+ Điều này nói đến tình huống trong lý thuyết hãng khi lợi ích của người quản lý và của cổ đông khác biệt nhau.
spurious regression problem
- (Econ) Bài toán hồi quy giả.
+ Bài toán nảy sinh khi các biến số liên kết với các bậc khác nhau trong một số mô hình hồi quy.
transfer problem
- (Econ) Vấn đề chuyển nhượng.
+ Thuật ngữ trong kinh tế học quốc tế về việc liệu một nước, phải bồi thường cho một nước khác, ví dụ tiền sửa chữa, phải gánh nặng quá mức hay thứ cấp, nghĩa là gánh nặng hơn tốc độ thanh toán, để mà thực hiện việc chuyển giao bằng việc kiếm được khoản thặng dư trên thanh toán quốc tế.
transformation problem
- (Econ) Bài toán chuyển đổi.
+ Bài toán trong kinh tế học C.Mác nhằm tìm ra một bộ giá duy nhất từ các giá trị, nghĩa là đầu vào lao động.
problem child
* danh từ
- đứa bé ngỗ ngược, khó bảo

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with P