English → Vietnamese
praying
English → Vietnamese
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
praying
cầu khẩn ; cầu nguyên ; cầu nguyền ; cầu nguyện ; cầu nguyện đi ; cầu nguyện đấy ; cầu xin ; cầu ; khẩn cầu ; kinh ; mà cầu nguyện ; nguyện ; nguyện được ; ngồi cầu nguyện ; thức cầu nguyện ; đang cầu nguyện ; đương cầu nguyện ; đấy đang khẩn cầu ;
praying
cầu khẩn ; cầu nguyên ; cầu nguyền ; cầu nguyện ; cầu nguyện đi ; cầu nguyện đấy ; cầu xin ; cầu ; dang ; khẩn cầu ; kinh ; mà cầu nguyện ; nguyện ; nguyện được ; ngồi cầu nguyện ; thức cầu nguyện ; đang cầu nguyện ; đương cầu nguyện ; đấy đang khẩn cầu ;
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- sự khen ngợi, sự ca ngợi, sự tán tụng, sự tán dương, sự ca tụng, lời khen ngợi, lời ca ngợi, lời ca tụng, lời tán tụng, lời tán dương
=to win praise+ được ca ngợi, được ca tụng
=in praise of+ để ca ngợi, để ca tụng
=to sing someone's praises+ ca ngợi ai, tán dương ai
* ngoại động từ
- khen ngợi, ca ngợi, ca tụng, tán tụng, tán dương
=to praise to the skies+ tán dương lên tận mây xanh
- sự khen ngợi, sự ca ngợi, sự tán tụng, sự tán dương, sự ca tụng, lời khen ngợi, lời ca ngợi, lời ca tụng, lời tán tụng, lời tán dương
=to win praise+ được ca ngợi, được ca tụng
=in praise of+ để ca ngợi, để ca tụng
=to sing someone's praises+ ca ngợi ai, tán dương ai
* ngoại động từ
- khen ngợi, ca ngợi, ca tụng, tán tụng, tán dương
=to praise to the skies+ tán dương lên tận mây xanh
* động từ
- cầu, cầu nguyện
=to pray [to] God+ cầu Chúa, cầu trời
- khẩn cầu, cầu xin
=to pray somebody for something+ cầu xin ai cái gì
- xin, xin mời (ngụ ý lễ phép)
=pray be seated+ mời ngồi
=what's the use of that pray?+ xin cho hay cái đó để làm gì?
- cầu, cầu nguyện
=to pray [to] God+ cầu Chúa, cầu trời
- khẩn cầu, cầu xin
=to pray somebody for something+ cầu xin ai cái gì
- xin, xin mời (ngụ ý lễ phép)
=pray be seated+ mời ngồi
=what's the use of that pray?+ xin cho hay cái đó để làm gì?