EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

practices

English → Vietnamese

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

practices
buổi thực hành ; buổi tập ; bài thực hành ; bài tập ; chăm ; các hoạt động ; các ; hoạt động ; học thực tiễn ; kinh ; luyện tập ; lệ ; những hoạt động ; những hành động ; những thói quen ; phương pháp ; quen thói ; rèn luyện ; thói quen ; thông lệ ; thường tập luyện ; trường hợp ; tập quán ; tập tục ; việc tập luyện cả ; đầu các buổi tập ;
practices
buổi thực hành ; buổi tập ; bài tập ; chăm ; các hoạt động ; hoạt động ; học thực tiễn ; kinh ; luyện tập ; lệ ; những thói quen ; phương pháp ; rèn luyện ; sử dụng ; thói quen ; thông lệ ; thường tập luyện ; trường hợp ; tập quán ; tập tục ; việc tập luyện cả ; đầu các buổi tập ;

Other matches

Other phrases built from the same root.

* danh từ
- tính làm được, tính thực hiện được, tính thực hành được
- tình trạng dùng được, tình trạng đi được, tình trạng qua lại được (đường xá, bến phà)
- (sân khấu) tính thực (cửa sổ...)
* tính từ
- làm được, thực hiện được, thực hành được
- dùng được, đi được, qua lại được (đường xá, bến phà)
- (sân khấu) thực (cửa sổ...)
* danh từ
- tính làm được, tính thực hiện được, tính thực hành được
- tình trạng dùng được, tình trạng đi được, tình trạng qua lại được (đường xá, bến phà)
- (sân khấu) tính thực (cửa sổ...)
* tính từ
- thực hành (đối với lý thuyết)
=practical agriculture+ nông nghiệp thực hành
=practical chemistry+ hoá học thực hành
- thực tế, thực tiễn, thực dụng; có ích, có ích lợi thực tế, thiết thực
=a practical mind+ đầu óc thực tế; (đôi khi khinh) đầu óc nặng nề thực tế
=a practical proposal+ một đề nghị thiết thực
- đang thực hành, đang làm, đang hành nghề
=a practical physician+ một thầy thuốc đang hành nghề
- thực tế, trên thực tế
=he is the practical owner of the house+ anh ta thực tế là chủ căn nhà này
=to have practical control of+ nắm quyền kiểm soát trên thực tế
!a practice koke
- trò đùa ác ý, trò chơi khăm
* danh từ
- tính thực tế, tính thực tiễn, tính thiết thực ((cũng) practicalness)
- vấn đề thực tế
* phó từ
- về mặt thực hành (đối với lý thuyết)
- thực tế, thực tiễn, thiết thực
- trên thực tế, thực tế ra
=practically speaking+ thực ra
- hầu như
=there's practically nothing left+ hầu như không còn lại cái gì
=practically no changes+ hầu như không còn có sự thay đổi
* danh từ
- tính thực tế, tính thực tiễn, tính thiết thực ((cũng) practicality)
* danh từ
- thực hành, thực tiễn
=in practice+ trong thực hành, trong thực tiễn
=to put in (into) practice+ thực hành, đem áp dụng vào thực tiễn
- thói quen, lệ thường
=according to the usual practice+ theo lệ thường
=to make a practice of getting up early+ tạo thói quen dậy sớm
- sự rèn luyện, sự luyện tập
=practice makes perfect+ rèn luyện nhiều thì thành thạo, tập luyện nhiều thì giỏi
=to be in practice+ có rèn luyện, có luyện tập
=to be out of practice+ không rèn luyện, bỏ luyện tập
=firing practice+ sự tập bắn
=targetr practice+ sự tập bắn bia
- sự hành nghề (của bác sĩ, luật sư); khách hàng (của bác sĩ, luật sư); phòng khám bệnh, phòng luật sư
=to sell the practice+ để lại phòng khám bện và khách hàng; để lại phòng luật sư và khách hàng
=to buy the practice of...+ mua lại phòng khám bệnh và khách hàng của...; mua lại phòng luật sư và khách hàng của...
=to have a large practice+ đông khách hàng
- (từ cổ,nghĩa cổ) ((thường) số nhiều) âm mưu, mưu đồ, thủ đoạn
=sharp practices+ thủ đoạn bất lương
=discreditable practice+ mưu đồ xấu xa, âm mưu đen tối
- (pháp lý) thủ tục
* ngoại động từ & nội động từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (như) practise
monopolies and restrictive practices (inquiry and
- (Econ) Đạo luật Độc quyền và những thông lệ hạn chế (Điều tra và Kiểm soát) 1948.
+ Đạo luật này đánh dấu sự ra đời một chính sách về cạnh tranh của Anh với việc thành lập Uỷ ban về độc quyền và những thông lệ hạn chế.
restrictive practices court
- (Econ) Toà án về các hoạt động hạn chế.
+ Xem RESTRICTIVE TRADE PRACTICES ACT 1956.
restrictive trade practices act ??o lu?t n?m 1956 v? nh?ng thông l? th??ng m?i h?n ch?.
- (Econ) Là đạo luật của Anh quy định việc các hãng sản xuất thoả thuận với nhau để duy trì giá bán lẻ là bất hợp pháp.
restrictive trade practices act ??o lu?t n?m 1968 v? nh?ng thông l? th??ng m?i h?n ch?.
- (Econ) Điểm chính của đạo luật này là một điều khoản nới lỏng việc đăng ký bắt buộc các thoả thuận theo quy định của đạo luật năm 1956 về những Thông lệ thương mại hạn chế.
seniority practices
- (Econ) Phương pháp thâm niên.
+ Các phương pháp điều chỉnh việc thăng chức, giáng chức và sa thải trong một bộ phận của hãng theo mức độ thâm niên của người lao động.
* phó từ
- khả thi, có thể thực hiện được, có thể thực hành được
- có thể qua lại được; thích hợp dùng cho giao thông (đường xá, bến phà)
- <skhấu> thực (cửa sổ...)
* tính từ
- có kinh nghiệm, chuyên gia (đặc biệt là do luyện tập nhiều)
- xem practice
restrictive practices
* danh từ
- các biện pháp chế tài (cản trở hiệu quả sản xuất trong (công nghiệp) )

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with P