EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

admire

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

admire
* ngoại động từ
- ngắm nhìn một cách vui thích
- khâm phục, ((thông tục)) thán phục, cảm phục; hâm mộ, ngưỡng mộ; khen ngợi, ca tụng
=I forgot to admire her baby+ tôi quên không khen cháu bé con bà ta
- say mê, mê
=to admire a woman+ mê một người đàn bà
- (từ cổ,nghĩa cổ) lấy làm lạ, lấy làm ngạc nhiên
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) ao ước, khao khát (làm gì)
=I should admire to know+ tôi khao khát được biết

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

admire
chiêm ngưỡng ; coi trọng ; cũng ngưỡng mộ ; du ngoạn ; hâm mô ; hâm mô ̣ ; hâm mộ ; hâm ; khao ; khâm phục ; kính trọng ; ngưỡng mộ sự ; ngưỡng mộ ; nỉ ; rất khâm phục sự ; rất ngưỡng mộ ; rất trọng ; say mê ; thán phục ; thích ; tỏ ra ngưỡng mộ ; ái mộ ; đọc kinh koran và rất ngưỡng mộ ; đội tranh cử ;
admire
chiêm ngưỡng ; coi trọng ; cũng ngưỡng mộ ; du ngoạn ; hâm mô ; hâm mô ̣ ; hâm mộ ; hâm ; khao ; khâm phục ; kính trọng ; ngưỡng mộ sự ; ngưỡng mộ ; nỉ ; rất khâm phục sự ; rất ngưỡng mộ ; rất trọng ; say mê ; thán phục ; thích ; tỏ ra ngưỡng mộ ; ái mộ ; đội tranh cử ;

Synonyms

Words with a similar meaning in this direction.

admire look up to
feel admiration for

Other matches

Other phrases built from the same root.

* danh từ
- tính đáng phục, tính đáng khâm phục, tính đáng ca tụng; tính đáng hâm mộ, tính ngưỡng mộ
- tính tuyệt diệu, tính tuyệt vời
* tính từ
- đáng phục, đáng khâm phục, đáng ca tụng; đáng hâm mộ, đáng ngưỡng mộ
=an admirable spirit+ tinh thần đáng phục
- tuyệt diệu, tuyệt vời
=admirable achievements+ những thành tích tuyệt vời
=Admiraable Crichton+ người lắm tài
* danh từ
- đô đốc
=admiral of the fleet+ thượng tướng hải quân
=vice admiral+ trung tướng hải quân
=rear admiral+ thiếu tướng hải quân
- người chỉ huy hạm đội
- người chỉ huy đoàn tàu đánh cá
- tàu rồng, kỳ hạm (tàu chở thuỷ sư đô đốc)
- (động vật học) bướm giáp
* danh từ
- sự ngắm nhìn một cách vui thích
- sự khâm phục, sự thán phục, sự cảm phục, sự hâm mộ, sự ngưỡng mộ; sự ca tụng
- người được khâm phục, người được hâm mộ, người được ca tụng; vật được hâm mô, vật được ca tụng
- (ngôn ngữ học) sự cảm thán
=note of admiration+ dấu than
- (từ cổ,nghĩa cổ) sự lấy làm lạ; sự ngạc nhiên
admire
* ngoại động từ
- ngắm nhìn một cách vui thích
- khâm phục, ((thông tục)) thán phục, cảm phục; hâm mộ, ngưỡng mộ; khen ngợi, ca tụng
=I forgot to admire her baby+ tôi quên không khen cháu bé con bà ta
- say mê, mê
=to admire a woman+ mê một người đàn bà
- (từ cổ,nghĩa cổ) lấy làm lạ, lấy làm ngạc nhiên
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) ao ước, khao khát (làm gì)
=I should admire to know+ tôi khao khát được biết
* danh từ
- người khâm phục, người cảm phục, người thán phục; người hâm mộ, người ngưỡng mộ; người ca tụng
- người say mê (một người đàn bà)
* tính từ
- khâm phục, cảm phục, thán phục; ngưỡng mộ
* danh từ
- tính đáng phục, tính đáng khâm phục, tính đáng ca tụng; tính đáng hâm mộ, tính ngưỡng mộ
- tính tuyệt diệu, tính tuyệt vời
* phó từ
- đáng phục, đáng ngưỡng mộ

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with A