English → Vietnamese
buzz
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
buzz
* danh từ
- tiếng vo vo (sâu bọ); tiếng vù vù (máy bay); tiếng rì rầm; tiêng ồn ào
- (từ lóng) tin đồn
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cưa tròn
* động từ
- kêu vo vo; kêu vù vù; rì rầm
- lan truyền (tin đồn)
- bay sát máy bay khác (máy bay)
=the fighter buzzed the airliner+ chiếc máy bay bay chiến đấu bay sát chiếc máy bay hành khách
- tranh nhau nói ồn ào
- ném mạnh, liệng mạnh (hòn đá)
!to buzz about
- bay vo ve xung quanh (như con nhặng) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
!to buzz away (off)
- (từ lóng) đi mất, đi khỏi; chuồn, trốn mất
* ngoại động từ
- uống cạn, uống hết sạch (chai rượu)
- tiếng vo vo (sâu bọ); tiếng vù vù (máy bay); tiếng rì rầm; tiêng ồn ào
- (từ lóng) tin đồn
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cưa tròn
* động từ
- kêu vo vo; kêu vù vù; rì rầm
- lan truyền (tin đồn)
- bay sát máy bay khác (máy bay)
=the fighter buzzed the airliner+ chiếc máy bay bay chiến đấu bay sát chiếc máy bay hành khách
- tranh nhau nói ồn ào
- ném mạnh, liệng mạnh (hòn đá)
!to buzz about
- bay vo ve xung quanh (như con nhặng) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
!to buzz away (off)
- (từ lóng) đi mất, đi khỏi; chuồn, trốn mất
* ngoại động từ
- uống cạn, uống hết sạch (chai rượu)
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
buzz
bay sát ; biến ; chút động đậy ; chỗ buzz ; các ; côn trùng ngon ; gì ; gọi ; kêu ; nữa ; trông ; tưng tửng tẹo ; về ; để ; ồn ; ♫ ♫ ;
buzz
bay sát ; biến ; chút động đậy ; chỗ buzz ; côn trùng ngon ; gì ; gọi ; kêu ; tưng tửng tẹo ; để ; ồn ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
buzz bombilation; bombination
sound of rapid vibration
buzz bombilate; bombinate
make a buzzing sound
buzz hum; seethe
be noisy with activity
Other matches
Other phrases built from the same root.