English → Vietnamese
foreigners
English → Vietnamese
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
foreigners
bọn ngoại quốc ; gã tây ; khách nước ngoài ; là người nước ngoài ; là những người khác nước ; ngoại quốc ; người lạ ; người ngoại quốc ; người nước ngoài thì ; người nước ngoài ; người tây dương ; người ; người đồng quốc ; những người khác nước ; những người ngoại quôc ; những người ngoại quốc ; những người nước ngoài ; tây dương ; tây ; tây đi ; tên ngoại quốc ;
foreigners
bọn ngoại quốc ; gã tây ; khách nước ngoài ; là người nước ngoài ; là những người khác nước ; ngoại quốc ; người lạ ; người ngoại quốc ; người nước ngoài thì ; người nước ngoài ; người tây dương ; người ; những người khác nước ; những người ngoại quôc ; những người ngoại quốc ; những người nước ngoài ; tây dương ; tây ; tây đi ; tên ngoại quốc ;
Other matches
Other phrases built from the same root.
foreign letter-paper
* danh từ
- giấy viết thư mỏng
- giấy viết thư mỏng
* tính từ
- sinh ở nước ngoài
- sinh ở nước ngoài
* danh từ
- người nước ngoài
- tàu nước ngoài
- con vật nhập từ nước ngoài; đồ nhập từ nước ngoài
- người nước ngoài
- tàu nước ngoài
- con vật nhập từ nước ngoài; đồ nhập từ nước ngoài
* danh từ
- sự bắt chước nước ngoài
- phong cách nước ngoài; đặc điểm nước ngoài; phong tục nước ngoài; từ nước ngoài
- sự bắt chước nước ngoài
- phong cách nước ngoài; đặc điểm nước ngoài; phong tục nước ngoài; từ nước ngoài
* ngoại động từ
- làm cho xa lạ
* nội động từ
- trở thành xa lạ
- làm cho xa lạ
* nội động từ
- trở thành xa lạ
foreign aid
- (Econ) Viện trợ nước ngoài.
+ Một luồng vốn đổ vào hoặc một sự trợ giúp nào đó cho một nước không do các tác nhân thị trường tự nhiên cung cấp.
+ Một luồng vốn đổ vào hoặc một sự trợ giúp nào đó cho một nước không do các tác nhân thị trường tự nhiên cung cấp.
foreign balance
- (Econ) Cán cân thanh toán quốc tế.
+ Xem BALANCE OF PAYMENT.
+ Xem BALANCE OF PAYMENT.
foreign exchange
- (Econ) Ngoại hối.
+ TIỀN hoặc các TRÁI PHIẾU sinh lời của một nước khác.
+ TIỀN hoặc các TRÁI PHIẾU sinh lời của một nước khác.
foreign exchange market
- (Econ) Thị trường Ngoại hối.
+ Thị trường quốc tế trong đó các đồng tiền được chuyển giao giữa các nước.
+ Thị trường quốc tế trong đó các đồng tiền được chuyển giao giữa các nước.
foreign exchange reserve
- (Econ) Dự trữ ngoại hối.
+ Xem EXTERNAL RESERVE.
+ Xem EXTERNAL RESERVE.
foreign investment
- (Econ) Đầu tư nước ngoài.
+ Thường chỉ là đầu tư của một nước khác do các công ty hay cá nhân tiến hành và khác với viện trợ chính phủ.
+ Thường chỉ là đầu tư của một nước khác do các công ty hay cá nhân tiến hành và khác với viện trợ chính phủ.
foreign payments
- (Econ) Thanh toán với nước ngoài.
+ Bất kỳ khoản thanh toán nào được tiến hành với nước ngoài dù để đổi lấy hàng hóa và dịch vụ, hay để thanh toán nợ; việc thanh toán này phải được thanh toán bằng tiền mạnh. Xem Foreign aid.
+ Bất kỳ khoản thanh toán nào được tiến hành với nước ngoài dù để đổi lấy hàng hóa và dịch vụ, hay để thanh toán nợ; việc thanh toán này phải được thanh toán bằng tiền mạnh. Xem Foreign aid.
foreign trade mutiplier
- (Econ) Nhân tử ngoại thương.
+ Tỷ số phản ánh sự thay đổi của thu nhập có được từ sự thay đổi của xuất khẩu so với sự thay đổi của thu nhập.
+ Tỷ số phản ánh sự thay đổi của thu nhập có được từ sự thay đổi của xuất khẩu so với sự thay đổi của thu nhập.
* danh từ
- xây dựng ở nước ngoài (tàu)
- xây dựng ở nước ngoài (tàu)