EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

foreign

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

foreign
* tính từ
- (thuộc) nước ngoài, từ nước ngoài, ở nước ngoài
=foreign languagers+ tiếng nước ngoài
=foreign trade+ ngoại thương
=foreign affairs+ việc ngoại giao
=the Foreign Office+ bộ trưởng ngoại giao (Anh)
=the Foreign Secretary+ bộ trưởng ngoại giao (Anh)
- xa lạ; ngoài, không thuộc về
=this is foreign to the subject+ cái đó không thuộc vào vấn đề
- (y học) ngoài, lạ
=a foreign body+ vật lạ, vật ngoài
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thuộc tiểu bang khác

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

foreign
ban đối ngoại ; bên ngoài ; của nước ngoài ; lạ lẫm ; lạ ; ngoài nước ; ngoài ; ngoại bang ; ngoại giao ; ngoại hối ; ngoại kia ; ngoại lai ; ngoại quốc mà ; ngoại quốc tràn ; ngoại quốc ; ngoại ; ngước ngoài ; như nước ngoài ; nước ngoài của ; nước ngoài ; nước ngoài đạt ; quốc tế ; quốc tế đạt ; quốc ; tây ; tên nước ngoài ; từ nước ngoài ra ; từ nước ngoài ; xa lạ ; xuất ở nước ngoài ; đối ngoại ; đối ngoại được ; ở nước ngoài ;
foreign
ban đối ngoại ; bom ; bên ngoài ; của nước ngoài ; lạ lẫm ; lạ ; ngoài nước ; ngoài ; ngoại bang ; ngoại giao ; ngoại hối ; ngoại kia ; ngoại lai ; ngoại quốc mà ; ngoại quốc tràn ; ngoại quốc ; ngoại ; ngước ngoài ; nươ ; nươ ́ c ; nươ ́ ; nước ngoài của ; nước ngoài ; nước ngoài đạt ; quốc tế ; quốc ; tây ; tên nước ngoài ; từ nước ngoài ra ; từ nước ngoài ; xa lạ ; xuất ở nước ngoài ; đối ngoại ; đối ngoại được ; ở nước ngoài ;

Synonyms

Words with a similar meaning in this direction.

foreign strange
relating to or originating in or characteristic of another place or part of the world
foreign alien
not contained in or deriving from the essential nature of something
foreign extraneous
not belonging to that in which it is contained; introduced from an outside source

Other matches

Other phrases built from the same root.

foreign letter-paper
* danh từ
- giấy viết thư mỏng
* tính từ
- sinh ở nước ngoài
* danh từ
- người nước ngoài
- tàu nước ngoài
- con vật nhập từ nước ngoài; đồ nhập từ nước ngoài
* danh từ
- sự bắt chước nước ngoài
- phong cách nước ngoài; đặc điểm nước ngoài; phong tục nước ngoài; từ nước ngoài
* ngoại động từ
- làm cho xa lạ
* nội động từ
- trở thành xa lạ
foreign aid
- (Econ) Viện trợ nước ngoài.
+ Một luồng vốn đổ vào hoặc một sự trợ giúp nào đó cho một nước không do các tác nhân thị trường tự nhiên cung cấp.
foreign balance
- (Econ) Cán cân thanh toán quốc tế.
+ Xem BALANCE OF PAYMENT.
foreign exchange
- (Econ) Ngoại hối.
+ TIỀN hoặc các TRÁI PHIẾU sinh lời của một nước khác.
foreign exchange market
- (Econ) Thị trường Ngoại hối.
+ Thị trường quốc tế trong đó các đồng tiền được chuyển giao giữa các nước.
foreign exchange reserve
- (Econ) Dự trữ ngoại hối.
+ Xem EXTERNAL RESERVE.
foreign investment
- (Econ) Đầu tư nước ngoài.
+ Thường chỉ là đầu tư của một nước khác do các công ty hay cá nhân tiến hành và khác với viện trợ chính phủ.
foreign payments
- (Econ) Thanh toán với nước ngoài.
+ Bất kỳ khoản thanh toán nào được tiến hành với nước ngoài dù để đổi lấy hàng hóa và dịch vụ, hay để thanh toán nợ; việc thanh toán này phải được thanh toán bằng tiền mạnh. Xem Foreign aid.
foreign trade mutiplier
- (Econ) Nhân tử ngoại thương.
+ Tỷ số phản ánh sự thay đổi của thu nhập có được từ sự thay đổi của xuất khẩu so với sự thay đổi của thu nhập.
* danh từ
- xây dựng ở nước ngoài (tàu)

Nearby words

Browse all English words starting with F