English → Vietnamese
extinguishers
English → Vietnamese
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
extinguishers
bình chữa cháy ; cái bình cứu hỏa đi ; dập lửa ;
extinguishers
bình chữa cháy ; cái bình cứu hỏa đi ; dập lửa ;
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ
- có thể dập tắt, có thể làm tiêu tan, có thể làm tắt
- có thể làm lu mờ, có thể át
- có thể thanh toán
- có thể tiêu diệt, có thể phá huỷ
- (pháp lý) có thể huỷ bỏ
- có thể dập tắt, có thể làm tiêu tan, có thể làm tắt
- có thể làm lu mờ, có thể át
- có thể thanh toán
- có thể tiêu diệt, có thể phá huỷ
- (pháp lý) có thể huỷ bỏ
* danh từ
- người dập tắt, người làm tắt
- máy dập lửa (chữa cháy)
- cái chụp nến (để dập tắt)
- người dập tắt, người làm tắt
- máy dập lửa (chữa cháy)
- cái chụp nến (để dập tắt)
* danh từ
- sự dập tắt, sự làm tiêu tan, sự làm tắt
- sự làm lu mờ, sự át
- sự làm cho cứng họng
- sự thanh toán
- sự tiêu diệt, sự phá huỷ
- (pháp lý) sự huỷ bỏ
- sự dập tắt, sự làm tiêu tan, sự làm tắt
- sự làm lu mờ, sự át
- sự làm cho cứng họng
- sự thanh toán
- sự tiêu diệt, sự phá huỷ
- (pháp lý) sự huỷ bỏ