English → Vietnamese
extirpation
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
extirpation
* danh từ
- sự nhổ rễ, sự đào tận gốc (cây, cỏ...); sự cắt bỏ (cái u...)
- sự làm tuyệt giống, sự trừ tiệt
- sự nhổ rễ, sự đào tận gốc (cây, cỏ...); sự cắt bỏ (cái u...)
- sự làm tuyệt giống, sự trừ tiệt
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
extirpation ablation; cutting out; excision
surgical removal of a body part or tissue
extirpation deracination; excision
the act of pulling up or out; uprooting; cutting off from existence
Other matches
Other phrases built from the same root.
* ngoại động từ
- nhổ rễ, đào tận gốc (cây, cỏ...); cắt bỏ (cái u...)
- làm tuyệt giống, trừ tiệt
- nhổ rễ, đào tận gốc (cây, cỏ...); cắt bỏ (cái u...)
- làm tuyệt giống, trừ tiệt
extirpation
* danh từ
- sự nhổ rễ, sự đào tận gốc (cây, cỏ...); sự cắt bỏ (cái u...)
- sự làm tuyệt giống, sự trừ tiệt
- sự nhổ rễ, sự đào tận gốc (cây, cỏ...); sự cắt bỏ (cái u...)
- sự làm tuyệt giống, sự trừ tiệt
* danh từ
- người nhổ rễ, người đào tận gốc; người trừ tiệt; người cắt (chai chân)
- máy nhổ rễ
- người nhổ rễ, người đào tận gốc; người trừ tiệt; người cắt (chai chân)
- máy nhổ rễ
- xem extirpate