English → Vietnamese
bunk
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
bunk
* danh từ
- giường ngủ (trên tàu thuỷ, xe lửa)
* nội động từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi ngủ
* ngoại động từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xếp chỗ ngủ cho
* danh từ
- (từ lóng) sự cuốn xéo, sự biến, sự chuồn thẳng
=to do a bunk+ cuốn xéo, biến, chuồn thẳng
* nội động từ
- (từ lóng) cuốn xéo, biến, chuồn thẳng
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) (như) bunkum
- giường ngủ (trên tàu thuỷ, xe lửa)
* nội động từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi ngủ
* ngoại động từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xếp chỗ ngủ cho
* danh từ
- (từ lóng) sự cuốn xéo, sự biến, sự chuồn thẳng
=to do a bunk+ cuốn xéo, biến, chuồn thẳng
* nội động từ
- (từ lóng) cuốn xéo, biến, chuồn thẳng
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) (như) bunkum
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
bunk
cái giường ; giường ; ngủ riêng cho họ ; ngủ ; được ngủ ;
bunk
cái giường ; giường ; ngủ riêng cho họ ; ngủ ; được ngủ ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
bunk feed bunk
a long trough for feeding cattle
bunk berth; built in bed
a bed on a ship or train; usually in tiers
bunk buncombe; bunkum; guff; hogwash; rot
unacceptable behavior (especially ludicrously false statements)
bunk hokum; meaninglessness; nonsense; nonsensicality
a message that seems to convey no meaning
bunk bunk bed
beds built one above the other
bunk beat
avoid paying
bunk break away; escape; fly the coop; head for the hills; hightail it; lam; run; run away; scarper; scat; take to the woods; turn tail
flee; take to one's heels; cut and run