English → Vietnamese
bundle
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
bundle
* danh từ
- bó
=to be tied up in bundles+ được buộc thành từng bó
- bọc, gói
=a bundle of clothes+ một bọc quần áo
* ngoại động từ
- (+ up) bó lại
- (+ up) bọc lại, gói lại
- (+ into) nhét vào, ấn vội, ấn bừa
- (+ off, away) gửi đi vội, đưa đi vội; đuổi đi, tống cổ đi
=to bundle someone out of the house+ tống cổ ai ra khỏi nhà
* nội động từ
- đi vội
=to bundle off+ cuốn gói ra đi
- bó
=to be tied up in bundles+ được buộc thành từng bó
- bọc, gói
=a bundle of clothes+ một bọc quần áo
* ngoại động từ
- (+ up) bó lại
- (+ up) bọc lại, gói lại
- (+ into) nhét vào, ấn vội, ấn bừa
- (+ off, away) gửi đi vội, đưa đi vội; đuổi đi, tống cổ đi
=to bundle someone out of the house+ tống cổ ai ra khỏi nhà
* nội động từ
- đi vội
=to bundle off+ cuốn gói ra đi
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
bundle
bó ; bọc ; cho ; gom ; gói cho ; gói ; sở ; tất cả cho ; ôm trọn ;
bundle
bó ; bọc ; gom ; gói cho ; gói ; ôm trọn ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
bundle package; packet; parcel
a collection of things wrapped or boxed together
bundle sheaf
a package of several things tied together for carrying or storing
bundle big bucks; big money; megabucks; pile
a large sum of money (especially as pay or profit)
bundle bundle up; roll up
make into a bundle
bundle bunch; bunch up; clump; cluster
gather or cause to gather into a cluster
bundle compact; pack; wad
compress into a wad
bundle practice bundling
sleep fully clothed in the same bed with one's betrothed
Other matches
Other phrases built from the same root.
bundle
* danh từ
- bó
=to be tied up in bundles+ được buộc thành từng bó
- bọc, gói
=a bundle of clothes+ một bọc quần áo
* ngoại động từ
- (+ up) bó lại
- (+ up) bọc lại, gói lại
- (+ into) nhét vào, ấn vội, ấn bừa
- (+ off, away) gửi đi vội, đưa đi vội; đuổi đi, tống cổ đi
=to bundle someone out of the house+ tống cổ ai ra khỏi nhà
* nội động từ
- đi vội
=to bundle off+ cuốn gói ra đi
- bó
=to be tied up in bundles+ được buộc thành từng bó
- bọc, gói
=a bundle of clothes+ một bọc quần áo
* ngoại động từ
- (+ up) bó lại
- (+ up) bọc lại, gói lại
- (+ into) nhét vào, ấn vội, ấn bừa
- (+ off, away) gửi đi vội, đưa đi vội; đuổi đi, tống cổ đi
=to bundle someone out of the house+ tống cổ ai ra khỏi nhà
* nội động từ
- đi vội
=to bundle off+ cuốn gói ra đi
- (Tech) cả bộ (gía bán)
consumption bundle
- (Econ) Bó hàng tiêu dùng; Điểm kết hợp tiêu dùng.