EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

congratulations

English → Vietnamese

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

congratulations
anh ; cha chúc mừng cho con ; cha chúc mừng cho ; cha chúc mừng ; chu ́ c mư ; chu ́ c mư ̀ ng anh ; chu ́ c mư ̀ ng ; chào mừng ; chúc mëng ; chúc mưng ; chúc mừng anh ; chúc mừng cô ; chúc mừng công việc ; chúc mừng cậu ; chúc mừng em ; chúc mừng mày ; chúc mừng mày đó ; chúc mừng ngài ; chúc mừng nha ; chúc mừng nhá ; chúc mừng nhé ; chúc mừng sinh nhật ; chúc mừng ; chúc mừng ông ; chúng mừng ; cám ơn ; cám ơn ông ; cứ ngồi yên chúc mừng ; cứ phát huy nhé ; hoan hô ; joachim ; lễ chúc mừng ; lời chúc mừng ; lời chúc ; mừng nào ; mừng ; những lời chúc mừng ; nói hay lắm ; sướng nhé ; xin chúa mừng ; xin chúc møng ; xin chúc mừng ; xin cảm ơn ; ông lời chúc mừng ; đa tạ đa tạ ; điện thoại đến ; đôi lời chúc mừng ;
congratulations
anh ; cha chúc mừng cho con ; cha chúc mừng cho ; cha chúc mừng ; chào mừng ; chúc mëng ; chúc mưng ; chúc mừng anh ; chúc mừng cô ; chúc mừng công việc ; chúc mừng cậu ; chúc mừng em ; chúc mừng mày ; chúc mừng mày đó ; chúc mừng ngài ; chúc mừng nha ; chúc mừng nhá ; chúc mừng nhé ; chúc mừng sinh nhật ; chúc mừng ; chúc mừng ông ; chúc ; chúng mừng ; cám ơn ; cám ơn ông ; cứ ngồi yên chúc mừng ; cứ phát huy nhé ; hoan hô ; joachim ; lễ chúc mừng ; lời chúc mừng ; lời chúc ; mừng nào ; mừng ; những lời chúc mừng ; nói hay lắm ; sướng nhé ; thí ; xin chúa mừng ; xin chúc møng ; xin chúc mừng ; xin cảm ơn ; ông lời chúc mừng ; đa tạ đa tạ ; điện thoại đến ; đo ; đo ́ ; đôi lời chúc mừng ;

Synonyms

Words with a similar meaning in this direction.

congratulations extolment; kudos; praise
an expression of approval and commendation

Other matches

Other phrases built from the same root.

* ngoại động từ
- chúc mừng, khen ngợi
=to congratulate someone on something+ mừng ai về việc gì
=to congratulate oneself on something+ tự mình lấy làm sung sướng (vui thích) về một việc gì, mừng cho mình về việc gì
* danh từ
- sự chúc mừng, sự khen ngợi
- ((thường) số nhiều) lời chúc mừng, lời khen ngợi
=please accept my congratulations+ xin anh hãy nhận những lời chúc mừng của tôi
* danh từ
- người chúc mừng, người khen ngợi

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with C