English → Vietnamese
assisted
English → Vietnamese
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
assisted
có hỗ trợ ; giúp đỡ ; hỗ trợ ; trợ giúp ; với máy hỗ trợ ; với sự giúp đỡ ; với sự hỗ trợ ; đã giúp ;
assisted
có hỗ trợ ; giúp ; hỗ trợ ; hỗ ; trợ giúp ; với máy hỗ trợ ; với sự giúp đỡ ; với sự hỗ trợ ; đã giúp ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
assisted aided
having help; often used as a combining form
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- sự giúp đỡ
=to render (give) assistance to somebody+ giúp đỡ ai
- sự giúp đỡ
=to render (give) assistance to somebody+ giúp đỡ ai
* danh từ
- người giúp đỡ, người phụ tá
- trợ giáo; (pháp lý) viên phụ thẩm
- người bán hàng ((cũng) shop assistant)
* tính từ
- giúp đỡ, phụ, phó
=assistant surgeon+ người phụ mổ
=assistant manager+ phó giám đốc
- người giúp đỡ, người phụ tá
- trợ giáo; (pháp lý) viên phụ thẩm
- người bán hàng ((cũng) shop assistant)
* tính từ
- giúp đỡ, phụ, phó
=assistant surgeon+ người phụ mổ
=assistant manager+ phó giám đốc
computer-assisted instruction (cai)
- (Tech) hướng dẫn dạy học với sự trợ giúp của máy điện toán
assisted areas
- (Econ) Các vùng được hỗ trợ
+ Các vùng trong nước mà ở đó hoạt động kinh tế hoạt động kinh tế được hỗ trợ bởi chính sách chi tiêu và thuế của chính phủ. Xem DEPRESSED AREAS, REGIONAL EMPLOYMENT PREMIUM, REGIONAL DEVELOPMENT GRANT.
+ Các vùng trong nước mà ở đó hoạt động kinh tế hoạt động kinh tế được hỗ trợ bởi chính sách chi tiêu và thuế của chính phủ. Xem DEPRESSED AREAS, REGIONAL EMPLOYMENT PREMIUM, REGIONAL DEVELOPMENT GRANT.
- xem assist