English → Vietnamese
unto
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
unto
* giới từ
- (từ cổ,nghĩa cổ); (th ca) (xem) to
- (từ cổ,nghĩa cổ); (th ca) (xem) to
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
unto
ban cho ; ban ; biết cho ; biểu ; bấy giờ ; bấy ; chi cho ; chi với ; chi ; cho bị ; cho cho ; cho chúng ; cho các vua ; cho các ; cho là ; cho ngài ; cho phải ; cho ta ; cho tới ; cho về ; cho ; cho ðấng ; cho ðức ; cho được ; cho đến cùng ; cho đến ; cho đến ðấng ; chuyện với ; chúa ; chầu ; chận ; chỉ cho ; chỉ về ; các ngươi ; các ngươi đi ; các ; cái cho đến ; có phán cùng ; cùng cho ; cùng các ; cùng cùng ; cùng hai ; cùng tôi ; cùng ; cùng ðức ; cúng ; dâng cho ; dâng trước mặt ; dâng ; dạy cho ; dạy ; dặn biểu ; dặn ; giữa ; gần nơi ; gần ; gần ðức ; hiệp với ; hiệp ; há ; hãy ; hướng cùng ; hướng về ; hướng ; hầu ; hỡi ; khen ; khuyên ; khẩn ; kêu ; kẻ ; kề ; kịp ; linh ; loài ; là cho ; làm cho ; lành ; lại cho ; lại cho đến ; lại cùng ; lại gần ; lại mà cho ; lại phán cùng ; lại với ; lại đến ; lấy ; lời ; mà cho ; mà các ; mà dâng cho ; mà phục ; mà đãi ; mà đến cùng ; mà đến ; mình cho ; mặt ; mến ; nghĩ về ; nguyền ; ngươi ; ngồi ; nhơn ; nói cùng ; nơi các ; nơi ; nơi ðức ; nầy cho ; nầy với ; nầy ; nầy đặng ; nầy đến ; nữa ; phán cho ; phán cùng ; phán về ; phán với ; phán ; phải cùng ; phải đi đến ; phục ; quí ; ra cho các ; ra cho ; riêng của ; riêng ; rằng ; sau lại cho ; sứ ; sự ; tai ; thân ; thì đến cùng ; thăm ; thưa cùng ; thưa cùng ðức ; thưa ; thể ấy ; trong xứ ; truyền cho ; truyền ; trên ; trước cho ; trước mặt ; trước mặt ðức ; trước ; trước đến ; tâu cùng ; tôi khuyên ; tại ; tại đó ; tới ; tức là ; tức ; tức đến cùng ðức ; vua ; vua đến ; vì các ; vì ; vật ; về cho ; về cùng ; về phần ; về việc ; về với ; về ; với các ; với dân ; với hai ; với người ; với ; với ðức ; xem ; xin ; xuống ; xứ ; ðấng ; ðức ; đi cùng ; đi đến ; đáp ; đã phán ; đãi như ; đãi ; đó cho ; đó cho đến ; được phán cho ; đặng cho ; đặng ; đặng đưa các ngươi ; đặng đến ; đến cho ; đến cùng ; đến gần ; đến mà ; đến nơi ; đến trước ; đến tại ; đến với ; đến ; đến ðấng ; đến ðức ; đền cho ; đối với ; ơn cho ; ơn của ; ơn ; ơn đối ; ấy cùng ; ấy thì đến cùng ; ấy ;
unto
ban cho ; ban ; biết cho ; biểu ; chi cho ; chi với ; chi ; cho bị ; cho cho ; cho chúng ; cho các vua ; cho các ; cho ngài ; cho phải ; cho tới ; cho về ; cho ; cho ðấng ; cho ðức ; cho được ; cho đến cùng ; cho đến ; cho đến ðấng ; chuyện với ; chúa ; chăng ; chầu ; chận ; chỉ cho ; chỉ về ; các ngươi ; các ngươi đi ; các ; cái cho đến ; có phán cùng ; cõi ; cùng các ; cùng cùng ; cùng hai ; cùng tôi ; cùng ; cùng ðức ; cúng ; dâng cho ; dâng trước mặt ; dâng ; dạy cho ; dặn biểu ; dặn ; gần nơi ; gần ; gần ðức ; hiệp với ; hiệp ; hãy ; hướng cùng ; hướng về ; hướng ; hầu ; hỡi ; khen ; khuyên ; khẩn ; kêu ; kẻ ; kề ; kịp ; linh ; loài ; là cho ; làm cho ; lành ; lại cho ; lại cho đến ; lại cùng ; lại gần ; lại mà cho ; lại phán cùng ; lại đến ; lấy ; lễ ; lời ; mà cho ; mà dâng cho ; mà phục ; mà tỏ ; mà đãi ; mà đến cùng ; mà đến ; mình cho ; mầy ; mến ; nghĩ về ; nguyền ; ngươi ; ngồi ; nhơn ; nói cùng ; nơi ; nơi ðức ; nầy cho ; nầy cùng ; nầy với ; nầy ; nầy đặng ; nầy đến ; nữa ; phán cho ; phán cùng ; phán về ; phán với ; phán ; phải cùng ; phải đi đến ; phục ; quí ; ra cho ; rao ; răn ; sanh ; sau lại cho ; sứ ; sự ; thân ; thì đến cùng ; thăm ; thưa cùng ; thưa cùng ðức ; thưa ; toan ; trong xứ ; truyền cho ; trên ; trước cho ; trước mặt ; trước mặt ðức ; trước ; trước đến ; tâu cùng ; tâu ; tôi khuyên ; tùy ; tại ; tại đó ; tỏ ; tới ; tức là ; tức ; tức đến cùng ðức ; vua ; vua đến ; vì các ; vì ; vật ; về cho ; về cùng ; về phần ; về việc ; về ; với các ; với dân ; với hai ; với người ; với ; với ðức ; xem ; xin ; xuống ; xứ ; ðấng ; ðức ; đi cùng ; đi đến ; đoái đến ; đáp ; đã phán ; đãi như ; đãi ; đó cho ; đó cho đến ; đó chăng ; được phán cho ; đặng cho ; đặng ; đặng đưa các ngươi ; đặng đến ; đến cho ; đến cùng ; đến gần ; đến mà ; đến nơi ; đến trước ; đến tại ; đến với ; đến ; đến ðấng ; đến ðức ; đền cho ; đối với ; ơn cho ; ơn đối ; ấy cùng ; ấy thì đến cùng ; ấy ;