English → Vietnamese
unhinge
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
unhinge
* ngoại động từ
- nhấc (cửa) ra khỏi bản lề, tháo (cửa) ra
=to unhinge a door+ tháo cửa
- (thông tục) làm mất thăng bằng, làm cho mất phương hướng, làm cho rối (trí)
=his mind is unhinged+ đầu óc nó rối lên
- nhấc (cửa) ra khỏi bản lề, tháo (cửa) ra
=to unhinge a door+ tháo cửa
- (thông tục) làm mất thăng bằng, làm cho mất phương hướng, làm cho rối (trí)
=his mind is unhinged+ đầu óc nó rối lên
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
unhinge cark; disorder; disquiet; distract; perturb; trouble
disturb in mind or make uneasy or cause to be worried or alarmed
Other matches
Other phrases built from the same root.
unhinge
* ngoại động từ
- nhấc (cửa) ra khỏi bản lề, tháo (cửa) ra
=to unhinge a door+ tháo cửa
- (thông tục) làm mất thăng bằng, làm cho mất phương hướng, làm cho rối (trí)
=his mind is unhinged+ đầu óc nó rối lên
- nhấc (cửa) ra khỏi bản lề, tháo (cửa) ra
=to unhinge a door+ tháo cửa
- (thông tục) làm mất thăng bằng, làm cho mất phương hướng, làm cho rối (trí)
=his mind is unhinged+ đầu óc nó rối lên