English → Vietnamese
bomb
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
bomb
* danh từ
- quả bom
!to throw a bomb into
- ném một quả bom vào
- (nghĩa bóng) gây sự xôn xao, gây sự chấn động lớn
* ngoại động từ
- ném bom, oanh tạc
!to bomb out
- ném bom để lùa (ai) ra khỏi (nơi nào)
!to bomb up
- chất bom (vào máy bay)
- quả bom
!to throw a bomb into
- ném một quả bom vào
- (nghĩa bóng) gây sự xôn xao, gây sự chấn động lớn
* ngoại động từ
- ném bom, oanh tạc
!to bomb out
- ném bom để lùa (ai) ra khỏi (nơi nào)
!to bomb up
- chất bom (vào máy bay)
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
bomb
bom hẹn ; bom nổ ; bom ; bom đâu ; bom đó ; chiêu ; dội bom ; hủy diệt ; là quả bom ; m bom ; mẫu ; một quả bomb ; ném bom ; nổ bom ; nổ ; phá bom ; qua bom ; qua ̉ bom ; qua ̉ bon ; quay ; quả bom ; quả bom đi ; quả ; thả bom ; trái bom ; trái khác ; trái ; trận đánh bom ; tống ; vụ khủng ; vụ đánh bom ; đánh bom ; đây là quả bom ; đặt bom ; ̀ qua ̉ bom ; ́ m bom ;
bomb
bom nổ ; bom ; bom đâu ; bom đó ; chiêu ; dội bom ; hoá quả bom ; hủy diệt ; là quả bom ; m bom ; mẫu ; một quả bomb ; ném bom ; nổ bom ; nổ ; phá bom ; qua bom ; qua ̉ bom ; qua ̉ bon ; quay ; quả bom ; quả bom đi ; quả ; thả bom ; trái bom ; trái khác ; trái ; trận đánh bom ; tống ; vụ khủng ; vụ đánh bom ; đánh bom ; đây là quả bom ; đặt bom ; ́ m bom ; ̉ bom ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
bomb bomb calorimeter
strong sealed vessel for measuring heat of combustion
bomb dud; turkey
an event that fails badly or is totally ineffectual
bomb bombard
throw bombs at or attack with bombs
bomb fail; flunk; flush it
fail to get a passing grade
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- bom nguyên tử
- bom nguyên tử
* danh từ
- khoang để bom (trên máy bay)
- khoang để bom (trên máy bay)
* danh từ
- sự phá bom nổ chậm, sự phá bom chưa nổ
- sự phá bom nổ chậm, sự phá bom chưa nổ
* danh từ
- trọng tải bom (trên máy bay ném bom)
- trọng tải bom (trên máy bay ném bom)
* tính từ
- chống bom
- chống bom
* danh từ
- tạc đạn
- (nghĩa bóng), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhân vật bỗng nhiên nổi tiếng làm xôn xao dư luận; vấn đề đột xuất làm xôn xao dư luận; quả bom ((nghĩa bóng))
- tạc đạn
- (nghĩa bóng), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhân vật bỗng nhiên nổi tiếng làm xôn xao dư luận; vấn đề đột xuất làm xôn xao dư luận; quả bom ((nghĩa bóng))
* danh từ
- máy ngắm (để) ném bom
- máy ngắm (để) ném bom
* danh từ
- súng phóng bom
- súng phóng bom
* danh từ
- (quân sự) phi pháo
- (quân sự) phi pháo
* động từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) ném bom rải thảm
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) ném bom rải thảm
-charge)
/'depθtʃɑ:dʤ/
* danh từ
- (hàng hải) bom phá tàu ngầm
/'depθtʃɑ:dʤ/
* danh từ
- (hàng hải) bom phá tàu ngầm
* động từ
- bổ nhào xuống, ném bom
- bổ nhào xuống, ném bom
* danh từ
- quả bom
- quả bom
* danh từ
- bom cháy
- bom cháy
flying bomb
* danh từ
- bom bay
- máy bay không người lái mang đầu đạn
- bom bay
- máy bay không người lái mang đầu đạn
frag bomb
* danh từ
- (quân sự) bom mảnh (nổ tung ra từng mảnh); bom bi
- (quân sự) bom mảnh (nổ tung ra từng mảnh); bom bi
fragmentation bomb
* danh từ
- (quân sự) bom mảnh (nổ tung ra từng mảnh); bom bi
- (quân sự) bom mảnh (nổ tung ra từng mảnh); bom bi
* danh từ
- bom hydrô
- bom hydrô
* danh từ
- bom hơi độc
- bom hơi độc
* danh từ
- bom hyddro, bom khinh khí
- bom hyddro, bom khinh khí
hydrogen bomb
* danh từ
- bom H, bom hyddrô, bom khinh khí
- bom H, bom hyddrô, bom khinh khí
plastic bomb
* danh từ
- bom plattic
- bom plattic
* động từ
- (quân sự) bay là là để ném bom
- (quân sự) bay là là để ném bom
* danh từ
- bom khói, bom hoả mù
- bom khói, bom hoả mù
* danh từ
- bom hơi thối
- bom hơi thối
* danh từ
- bom nổ chậm
- bom nổ chậm
bomb out
- (Tech) bị hư tống ra
atom bomb
- bom nguyên tử
* ngoại động từ
- ném bom nguyên tử
- ném bom nguyên tử
atomic bomb
- bom nguyên tử