English → Vietnamese
uncovered
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
uncovered
* tính từ
- bị mở ra, không đậy, không được che; để trần (đầu); cởi trần; không cây cối, trơ trụi (đất, miền)
- bị mở ra, không đậy, không được che; để trần (đầu); cởi trần; không cây cối, trơ trụi (đất, miền)
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
uncovered
dở mền ; khám phá ra ; khám phá ; lõa lồ ra ; m đa ̃ ; phát hiện ra ; phát hiện ; phủ ; ra thể ; tiết lộ ; trần ; tìm được ; đã khám phá ra ;
uncovered
dở mền ; khám phá ra ; khám phá ; lõa lồ ra ; nắp ; phát hiện ra ; phát hiện ; phủ ; tiết lộ ; tìm được ; đã khám phá ra ; ̃ kha ́ m pha ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
uncovered exposed
not covered with clothing
Other matches
Other phrases built from the same root.
* ngoại động từ
- để hở, mở (vung, nắp); cởi (áo); bỏ (mũ)
- (quân sự) mở ra để tấn công
- (nghĩa bóng) nói ra, tiết lộ; khám phá ra
=to uncover a secret+ tiết lộ một điều bí mật
* nội động từ
- bỏ mũ (để tỏ ý kính trọng)
- để hở, mở (vung, nắp); cởi (áo); bỏ (mũ)
- (quân sự) mở ra để tấn công
- (nghĩa bóng) nói ra, tiết lộ; khám phá ra
=to uncover a secret+ tiết lộ một điều bí mật
* nội động từ
- bỏ mũ (để tỏ ý kính trọng)
uncovered
* tính từ
- bị mở ra, không đậy, không được che; để trần (đầu); cởi trần; không cây cối, trơ trụi (đất, miền)
- bị mở ra, không đậy, không được che; để trần (đầu); cởi trần; không cây cối, trơ trụi (đất, miền)
* danh từ
- (địa chất, địa lý) sự lộ; vết lộ; sự mở vỉa; sự bóc
- (địa chất, địa lý) sự lộ; vết lộ; sự mở vỉa; sự bóc