English → Vietnamese
bloom
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
bloom
* danh từ
- hoa
- sự ra hoa
=in bloom+ đang ra hoa
- (nghĩa bóng) tuổi thanh xuân; thời kỳ rực rỡ, thời kỳ tươi đẹp nhất
=in the full bloom of youth+ trong lúc tuổi thanh xuân tươi đẹp nhất
- phấn (ở vỏ quả)
- sắc hồng hào khoẻ mạnh; vẻ tươi
=to take the bloom off+ làm mất tươi
* nội động từ
- có hoa, ra hoa, nở hoa
- (nghĩa bóng) ở thời kỳ rực rỡ, ở thời kỳ tươi đẹp nhất
* danh từ
- (kỹ thuật) thỏi đúc (sắt thép)
* ngoại động từ
- (kỹ thuật) đúc (sắt thép) thành thỏi
- hoa
- sự ra hoa
=in bloom+ đang ra hoa
- (nghĩa bóng) tuổi thanh xuân; thời kỳ rực rỡ, thời kỳ tươi đẹp nhất
=in the full bloom of youth+ trong lúc tuổi thanh xuân tươi đẹp nhất
- phấn (ở vỏ quả)
- sắc hồng hào khoẻ mạnh; vẻ tươi
=to take the bloom off+ làm mất tươi
* nội động từ
- có hoa, ra hoa, nở hoa
- (nghĩa bóng) ở thời kỳ rực rỡ, ở thời kỳ tươi đẹp nhất
* danh từ
- (kỹ thuật) thỏi đúc (sắt thép)
* ngoại động từ
- (kỹ thuật) đúc (sắt thép) thành thỏi
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
bloom
hoa nở ; hé nở ; manh mối ; nở ; tiến lên ; xuân thì ; xuân ;
bloom
hoa nở ; hé nở ; manh mối ; nở ; tiến lên ; xuân thì ; xuân ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
bloom blooming
the organic process of bearing flowers
bloom blossom; flower
reproductive organ of angiosperm plants especially one having showy or colorful parts
bloom bloom of youth; salad days
the best time of youth
bloom blush; flush; rosiness
a rosy color (especially in the cheeks) taken as a sign of good health
bloom blossom; efflorescence; flower; flush; heyday; peak; prime
the period of greatest prosperity or productivity
bloom efflorescence
a powdery deposit on a surface
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ
- đang nở hoa
- tươi đẹp, tươi như hoa nở; đang ở thời kỳ rực rỡ, đang ở thời kỳ tươi đẹp nhất
=a blooming beauty+ sắc đẹp đang thì
- (thông tục) quá, quá đỗi, quá chừng, hết sức
=a blooming food+ một thằng ngu hết sức
* danh từ
- (kỹ thuật) sự đúc (sắt thép) thành thỏi
- đang nở hoa
- tươi đẹp, tươi như hoa nở; đang ở thời kỳ rực rỡ, đang ở thời kỳ tươi đẹp nhất
=a blooming beauty+ sắc đẹp đang thì
- (thông tục) quá, quá đỗi, quá chừng, hết sức
=a blooming food+ một thằng ngu hết sức
* danh từ
- (kỹ thuật) sự đúc (sắt thép) thành thỏi