English → Vietnamese
thoraces
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
thoraces
* danh từ
- <phẫu> ngực (phần thân thể giữa cổ và bụng)
- <động> phần giữa của ba phần chính của một côn trùng (ở đó mọc ra chân và cánh)
- <sử> giáp che ngực
- <phẫu> ngực (phần thân thể giữa cổ và bụng)
- <động> phần giữa của ba phần chính của một côn trùng (ở đó mọc ra chân và cánh)
- <sử> giáp che ngực
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ
- (giải phẫu), (động vật học) (thuộc) ngực, ở ngực
- (giải phẫu), (động vật học) (thuộc) ngực, ở ngực
thoraces
* danh từ
- <phẫu> ngực (phần thân thể giữa cổ và bụng)
- <động> phần giữa của ba phần chính của một côn trùng (ở đó mọc ra chân và cánh)
- <sử> giáp che ngực
- <phẫu> ngực (phần thân thể giữa cổ và bụng)
- <động> phần giữa của ba phần chính của một côn trùng (ở đó mọc ra chân và cánh)
- <sử> giáp che ngực