English → Vietnamese
tenaciously
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
tenaciously
* phó từ
- dai, không quên (trí nhớ)
- siết chặt, bám chặt (vào một vật )
- ngoan cường, kiên trì; kiên quyết; nắm giữ, bám chắc (tài sản, nguyên tắc, đời sống )
- gan lì, ngoan cố (người)
- dai, không quên (trí nhớ)
- siết chặt, bám chặt (vào một vật )
- ngoan cường, kiên trì; kiên quyết; nắm giữ, bám chắc (tài sản, nguyên tắc, đời sống )
- gan lì, ngoan cố (người)
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
tenaciously doggedly
with obstinate determination
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ
- dai, bền, bám chặt
=tenacious memory+ trí nhớ dai
=the colonialists are very tenacious of their privileges+ bọn thực dân bám chặt lấy những đặc quyền của chúng
- bền bỉ, dẻo dai, ngoan cường, kiên trì
=tenacious courage+ sự dũng cảm ngoan cường
- gan lì, ngoan cố
- dai, bền, bám chặt
=tenacious memory+ trí nhớ dai
=the colonialists are very tenacious of their privileges+ bọn thực dân bám chặt lấy những đặc quyền của chúng
- bền bỉ, dẻo dai, ngoan cường, kiên trì
=tenacious courage+ sự dũng cảm ngoan cường
- gan lì, ngoan cố
* danh từ
- tính chất dai, tính chất bền, tính bám chặt
- tính bền bỉ, tính dẻo dai, tính ngoan cường, tính kiên trì
- tính gan lì, tính ngoan cố
- tính chất dai, tính chất bền, tính bám chặt
- tính bền bỉ, tính dẻo dai, tính ngoan cường, tính kiên trì
- tính gan lì, tính ngoan cố
tenaciously
* phó từ
- dai, không quên (trí nhớ)
- siết chặt, bám chặt (vào một vật )
- ngoan cường, kiên trì; kiên quyết; nắm giữ, bám chắc (tài sản, nguyên tắc, đời sống )
- gan lì, ngoan cố (người)
- dai, không quên (trí nhớ)
- siết chặt, bám chặt (vào một vật )
- ngoan cường, kiên trì; kiên quyết; nắm giữ, bám chắc (tài sản, nguyên tắc, đời sống )
- gan lì, ngoan cố (người)