English → Vietnamese
tarnish
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
tarnish
* danh từ
- trạng thái mờ, trạng thái xỉn
- (nghĩa rộng) vết nhơ, vết bẩn, điều xấu
* ngoại động từ
- làm cho mờ, làm cho xỉn
=to tarnish the mirror+ làm cho gương mờ
- (nghĩa rộng) làm lu mờ; làm ô uế, làm nhơ nhuốc
=to tarnish one's reputation+ làm lu mờ thanh danh của mình
* nội động từ
- mờ đi, xỉn đi
- trạng thái mờ, trạng thái xỉn
- (nghĩa rộng) vết nhơ, vết bẩn, điều xấu
* ngoại động từ
- làm cho mờ, làm cho xỉn
=to tarnish the mirror+ làm cho gương mờ
- (nghĩa rộng) làm lu mờ; làm ô uế, làm nhơ nhuốc
=to tarnish one's reputation+ làm lu mờ thanh danh của mình
* nội động từ
- mờ đi, xỉn đi
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
tarnish defile; maculate; stain; sully
make dirty or spotty, as by exposure to air; also used metaphorically
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ
- có thể mờ, có thể xỉn đi
- có thể mờ, có thể xỉn đi