English → Vietnamese
suppose
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
suppose
* ngoại động từ
- giả sử, giả thiết, giả định
- đòi hỏi, cần có (lý thuyết, kết quả...)
=that supposes mechanism without flaws+ cái đó đòi hỏi máy móc phải thật tốt
- cho rằng, tin, nghĩ rằng
=I suppose we shall be back in an hour+ tôi cho rằng một giờ nữa chúng tôi sẽ quay lại
=I don't suppose he will come+ tôi nghĩ rằng anh ấy sẽ không đến
- (lời mệnh lệnh) đề nghị
=suppose we try another+ đề nghị chúng ta cố một keo nữa; hay là chúng thử một lần nữa
=to be supposed+ có nhiệm vụ
=he is not supposed not read the letter+ anh ta không có nhiệm vụ đọc cái thư ấy
- giả sử, giả thiết, giả định
- đòi hỏi, cần có (lý thuyết, kết quả...)
=that supposes mechanism without flaws+ cái đó đòi hỏi máy móc phải thật tốt
- cho rằng, tin, nghĩ rằng
=I suppose we shall be back in an hour+ tôi cho rằng một giờ nữa chúng tôi sẽ quay lại
=I don't suppose he will come+ tôi nghĩ rằng anh ấy sẽ không đến
- (lời mệnh lệnh) đề nghị
=suppose we try another+ đề nghị chúng ta cố một keo nữa; hay là chúng thử một lần nữa
=to be supposed+ có nhiệm vụ
=he is not supposed not read the letter+ anh ta không có nhiệm vụ đọc cái thư ấy
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
suppose
ai biết ; ai biết được ; albert ; biết là ; biết ; bây giờ giả như ; bảo ; cho là chuyển ; cho là thế ; cho là vậy ; cho là ; cho phe ; cho ră ; cho ră ̀ ng ; cho rằng ; cho ; cho điều ; chắc là ; chắc rằng ; chắc ; chỗ cũ ; coi là ; cu ̃ ng đoa ; có khi nào ; có khi ; có nghĩ ; có phải ; có ; cũng nghĩ ; cũng thấy ; cũng ; cứ cho là ; cứ nghĩ ; giả dụ ; giả sử như thế ; giả sử như ; giả sử rằng ; giả sử ; giả sử đó là ; giả thiết ; giả định rằng ; giả định ; giờ ; ha ; hiểu ; hy vọng là ; hạn ; hả ; khi nào ; là giả sử thôi ; là ; lẽ ra ; lẽ vậy ; lẽ ; lỡ ; muốn chịu trách nhiệm ; muốn ; nghi là ; nghi ̃ thê ́ ; nghi ̃ ; nghĩ là có ; nghĩ là ; nghĩ rắng ; nghĩ rằng ; nghĩ ta ; nghĩ thế ; nghĩ vậy ; nghĩ ; nghĩ địa ; nghị ; nhiên là ; nên ; nếu có ; nếu như ; nếu ; phải nói là ; phải ; sao ; sợ rằng ; thuộc ; thấy ; thế nào ; thể cho rằng ; tin là ; tin rằng ; tin ; tuyê ; tính là ; tôi nghĩ ; tưởng là ; tưởng rằng ; tưởng tôi ; tưởng ; tất nhiên ; ví ; vậy giả sử ; vậy ; vờ như ; đoa ́ ; đoán chắc ; đoán là ; đoán thế ; đoán vậy ; đoán ; đáng lẽ ; đó ; được coi là ; đề nghị ; định ; đồ rằng ; ́ c ; ́ cho ; ́ thê ; ́ thê ̉ ; ́ u ; ́ ; ̃ kha ; ̃ kha ́ ; ủng hộ điều ; ủng hộ điều đó ;
suppose
ai biết ; ai biết được ; albert ; biết là ; biết ; bây giờ giả như ; bảo ; cho là chuyển ; cho là thế ; cho là vậy ; cho là ; cho phe ; cho ră ; cho ră ̀ ng ; cho rằng ; cho ; cho điều ; chắc là ; chắc rằng ; chắc ; chọn ; chỗ cũ ; coi là ; cu ̃ ng đoa ; có khi nào ; có khi ; có nghĩ ; có ; cũng nghĩ ; cũng ; cứ cho là ; cứ nghĩ ; giả dụ ; giả sử như thế ; giả sử như ; giả sử rằng ; giả sử ; giả sử đó là ; giả thiết ; giả định rằng ; giả định ; giờ ; ha ; hiê ; hiểu ; hy vọng là ; hạn ; hả ; khi nào ; là giả sử thôi ; là ; lẽ ra ; lẽ vậy ; lẽ ; lỡ ; muốn ; nghi là ; nghi ̃ thê ́ ; nghi ̃ ; nghĩ là có ; nghĩ là ; nghĩ rắng ; nghĩ rằng ; nghĩ ta ; nghĩ thế ; nghĩ vậy ; nghĩ ; nghĩ địa ; nghị ; ngờ ; ngờ đâu ; nhiên là ; nên ; nếu có ; nếu ; phải nói là ; phải ; sao ; sợ rằng ; thuộc ; thấy ; thế nào ; thể cho rằng ; thừa ; tin là ; tin rằng ; tin ; trươ ; tuyê ; tính là ; tôi nghĩ ; tưởng là ; tưởng rằng ; tưởng tôi ; tưởng ; tất nhiên ; vui ; ví ; vậy giả sử ; vậy ; vờ như ; đoa ́ ; đoán chắc ; đoán là ; đoán thế ; đoán vậy ; đoán ; đó ; được coi là ; đề nghị ; định ; đồ rằng ; ́ c ; ́ cho ; ́ u ; ủng hộ điều ; ủng hộ điều đó ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
suppose say
express a supposition
suppose guess; imagine; opine; reckon; think
expect, believe, or suppose
suppose conjecture; hypothecate; hypothesise; hypothesize; speculate; theorise; theorize
to believe especially on uncertain or tentative grounds
suppose presuppose
take for granted or as a given; suppose beforehand
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ
- có thể giả thiết, có thể giả định
- có thể giả thiết, có thể giả định
suppose
* ngoại động từ
- giả sử, giả thiết, giả định
- đòi hỏi, cần có (lý thuyết, kết quả...)
=that supposes mechanism without flaws+ cái đó đòi hỏi máy móc phải thật tốt
- cho rằng, tin, nghĩ rằng
=I suppose we shall be back in an hour+ tôi cho rằng một giờ nữa chúng tôi sẽ quay lại
=I don't suppose he will come+ tôi nghĩ rằng anh ấy sẽ không đến
- (lời mệnh lệnh) đề nghị
=suppose we try another+ đề nghị chúng ta cố một keo nữa; hay là chúng thử một lần nữa
=to be supposed+ có nhiệm vụ
=he is not supposed not read the letter+ anh ta không có nhiệm vụ đọc cái thư ấy
- giả sử, giả thiết, giả định
- đòi hỏi, cần có (lý thuyết, kết quả...)
=that supposes mechanism without flaws+ cái đó đòi hỏi máy móc phải thật tốt
- cho rằng, tin, nghĩ rằng
=I suppose we shall be back in an hour+ tôi cho rằng một giờ nữa chúng tôi sẽ quay lại
=I don't suppose he will come+ tôi nghĩ rằng anh ấy sẽ không đến
- (lời mệnh lệnh) đề nghị
=suppose we try another+ đề nghị chúng ta cố một keo nữa; hay là chúng thử một lần nữa
=to be supposed+ có nhiệm vụ
=he is not supposed not read the letter+ anh ta không có nhiệm vụ đọc cái thư ấy
* tính từ
- cho là nó có, coi như là đúng
=his supposed brother+ người mà ta cho là em anh ta
- chỉ là giả thiết, chỉ là tưởng tượng
- cho là nó có, coi như là đúng
=his supposed brother+ người mà ta cho là em anh ta
- chỉ là giả thiết, chỉ là tưởng tượng
- sə,pɔzi'tiʃəs/
* tính từ
- (thuộc) giả thuyết
- giả, giả mạo
=suppositious writings+ chữ viết giả; tài liệu giả
* tính từ
- (thuộc) giả thuyết
- giả, giả mạo
=suppositious writings+ chữ viết giả; tài liệu giả
* tính từ
- xem supposable
- xem supposable
* tính từ
- tưởng tượng; giả định
- tưởng tượng; giả định
- liên từ
- giả sử; nếu
- giả sử; nếu