English → Vietnamese
supposed
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
supposed
* tính từ
- cho là nó có, coi như là đúng
=his supposed brother+ người mà ta cho là em anh ta
- chỉ là giả thiết, chỉ là tưởng tượng
- cho là nó có, coi như là đúng
=his supposed brother+ người mà ta cho là em anh ta
- chỉ là giả thiết, chỉ là tưởng tượng
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
supposed
biết ; báo ; bảo vệ nó ; bảo ; bị buộc ; bổn phận ; c ; cho là ; cho ; chuẩn ; chất ; chứ ; cuối ; cánh ; có bổn ; có cần ; có lẽ ; có nên ; có sứ mạng ; có thể ; có ; cần phải ; cần ; cứ nghĩ ; cứ tưởng ; cứ ; dàn cảnh ; dự ; giao thông ; giao ; giả thiết ; giả ; hi ; hẳn ; hẹn ra ; hẹn ; i ; là ; làm ; lại nghĩ ; lẽ ra phải ; lẽ ra ; lẽ ; mona ; mong ; muô ; mày nghĩ ; mình nên ; ngh ; nghi ; nghĩ em ; nghĩ mình ; nghĩ rằng ; nghĩ ; nghĩa vụ ; nghỉa vụ ; ngờ là ; ngờ ; ngừng ; nh se ̃ pha ; nh ; nhiều ; nhiệm vụ ; nhẽ ra ; nhẽ ; nên ; nó ; phải ; phục vụ ; quái ; ra ; rất ; rằng ; se ; să ; sẽ ; tan ; thiếu ; thả lỏng nó ra ; tin rằng ; tin ; trách nhiệm ; trở ; tình nghi ; tính ; tôi ; tươ ; tưởng ; xứng đáng ; đang ; đinh ; đáng lẽ ; đáng nhẽ ; đáng ra ; đáng ; đúng ; đươ ; đươ ̣ c phe ; đươ ̣ c ; đươ ̣ ; được báo ; được phép ; được thuê ; được tin rằng ; được ; được đề nghị ; định ; đồng ; ̀ nh ; ́ nghi ; ́ se ; ̃ ; ̣ tri ; ̣ ; ảo tưởng ;
supposed
bay ; biết ; bảo ; bị buộc ; bổn phận ; cho là ; cho ; chuyê ; chuẩn ; chất ; chứ ; có bổn ; có cần ; có lẽ ; có nên ; có sứ mạng ; có thể ; có ; cần phải ; cần ; cứ tưởng ; cứ ; dàn cảnh ; dự ; giao thông ; giao ; giả ; gì ; hi ; hãi ; hẳn ; hẹn ra ; hẹn ; le ; le ̃ ; là ; làm ; lại nghĩ ; lẽ ra phải ; lẽ ra ; lẽ ; mona ; mong ; muô ; muô ́ ; mày nghĩ ; mình nên ; mũi ; ng le ; ng le ̃ ; ngh ; nghi ; nghi ̃ ; nghĩ em ; nghĩ mình ; nghĩ rằng ; nghĩ ; nghĩa vụ ; nghỉa vụ ; ngươ ; ngờ là ; ngờ ; ngừng ; nhiệm vụ ; nhẽ ra ; nhẽ ; nên ; nó ; phải ; phục vụ ; quái ; ra ; rất ; rằng ; se ; să ; sẽ ; ta ; tan ; thiếu ; thả lỏng nó ra ; thể ; tin rằng ; tri ; trách nhiệm ; trở ; tình nghi ; tính ; tươ ; tưởng ; xứng đáng ; ý ; đang ; đinh ; đáng lẽ ; đáng ra ; đáng ; đéo ; đươ ; đươ ̣ c phe ; đươ ̣ ; được báo ; được phép ; được thuê ; được tin rằng ; được ; được đề nghị ; định ; đồng ; ́ le ; ́ ng le ; ́ ng le ̃ ; ́ nghi ; ́ se ; ̃ ; ̣ tri ; ảo tưởng ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
supposed alleged; so-called
doubtful or suspect
supposed conjectural; divinatory; hypothetic; hypothetical; suppositional; suppositious; supposititious
based primarily on surmise rather than adequate evidence
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ
- có thể giả thiết, có thể giả định
- có thể giả thiết, có thể giả định
* ngoại động từ
- giả sử, giả thiết, giả định
- đòi hỏi, cần có (lý thuyết, kết quả...)
=that supposes mechanism without flaws+ cái đó đòi hỏi máy móc phải thật tốt
- cho rằng, tin, nghĩ rằng
=I suppose we shall be back in an hour+ tôi cho rằng một giờ nữa chúng tôi sẽ quay lại
=I don't suppose he will come+ tôi nghĩ rằng anh ấy sẽ không đến
- (lời mệnh lệnh) đề nghị
=suppose we try another+ đề nghị chúng ta cố một keo nữa; hay là chúng thử một lần nữa
=to be supposed+ có nhiệm vụ
=he is not supposed not read the letter+ anh ta không có nhiệm vụ đọc cái thư ấy
- giả sử, giả thiết, giả định
- đòi hỏi, cần có (lý thuyết, kết quả...)
=that supposes mechanism without flaws+ cái đó đòi hỏi máy móc phải thật tốt
- cho rằng, tin, nghĩ rằng
=I suppose we shall be back in an hour+ tôi cho rằng một giờ nữa chúng tôi sẽ quay lại
=I don't suppose he will come+ tôi nghĩ rằng anh ấy sẽ không đến
- (lời mệnh lệnh) đề nghị
=suppose we try another+ đề nghị chúng ta cố một keo nữa; hay là chúng thử một lần nữa
=to be supposed+ có nhiệm vụ
=he is not supposed not read the letter+ anh ta không có nhiệm vụ đọc cái thư ấy
supposed
* tính từ
- cho là nó có, coi như là đúng
=his supposed brother+ người mà ta cho là em anh ta
- chỉ là giả thiết, chỉ là tưởng tượng
- cho là nó có, coi như là đúng
=his supposed brother+ người mà ta cho là em anh ta
- chỉ là giả thiết, chỉ là tưởng tượng
- sə,pɔzi'tiʃəs/
* tính từ
- (thuộc) giả thuyết
- giả, giả mạo
=suppositious writings+ chữ viết giả; tài liệu giả
* tính từ
- (thuộc) giả thuyết
- giả, giả mạo
=suppositious writings+ chữ viết giả; tài liệu giả
* tính từ
- xem supposable
- xem supposable
* tính từ
- tưởng tượng; giả định
- tưởng tượng; giả định
- liên từ
- giả sử; nếu
- giả sử; nếu