EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

suggestive

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

suggestive
* tính từ
- gợi ý, có tính chất gợi ý, có tính chất gợi nhớ
=the sentence is suggestive of an old saying+ câu đó làm ta nhớ đến một câu châm ngôn cổ
- kêu gợi, gợi những ý nghĩ tà dâm

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

suggestive
gợi nhớ đấy chứ ; nghi ngờ ;
suggestive
gợi nhớ đấy chứ ; nghi ngờ ;

Synonyms

Words with a similar meaning in this direction.

suggestive implicative
tending to suggest or imply
suggestive indicative; indicatory; revelatory; significative
(usually followed by `of') pointing out or revealing clearly

Other matches

Other phrases built from the same root.

* danh từ
- khả năng gợi ý (của một ý kiến)
- (triết học) tính dễ ám thị
* tính từ
- có thể đề nghị được
- (triết học) dễ ám thị
* danh từ
- sự gợi ý
=full of suggestion+ nhiều ý kiến gợi ý
- ý kiến (lý thuyết...) đề nghị
- sự khêu gợi, sự gợi những ý nghĩa tà dâm
- (triết học) sự ám thị; ý ám thị
suggestive
* tính từ
- gợi ý, có tính chất gợi ý, có tính chất gợi nhớ
=the sentence is suggestive of an old saying+ câu đó làm ta nhớ đến một câu châm ngôn cổ
- kêu gợi, gợi những ý nghĩ tà dâm
* danh từ
- tính chất gợi ý (của một câu nói)
- tính chất khêu gợi (của một bức tranh...)
* danh từ
- người gợi ý; đề nghị; đề xuất
* phó từ
- có tính gợi ý; gợi nhớ
- khêu gợi, gợi những ý nghĩ tà dâm (nhất là về tình dục)

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with S