English → Vietnamese
stub
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
stub
* danh từ
- gốc (cây)
- chân (răng)
- mẩu (bút chì, thuốc lá, đuôi chó)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuống (séc, hoá đơn...)
- cái nhú ra, vật nhú ra
=a mere stub of a horn+ sừng mới nhu ra được một tí
- (như) stub nail
* ngoại động từ
- đánh gốc, đánh hết gốc (ở một khoảnh đất)
- giụi tắt (mẩu thuốc lá) ((cũng) stub out)
- vấp (ngón chân)
=to stub one's toe against something+ vấp ngón chân vào vật gì
- gốc (cây)
- chân (răng)
- mẩu (bút chì, thuốc lá, đuôi chó)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuống (séc, hoá đơn...)
- cái nhú ra, vật nhú ra
=a mere stub of a horn+ sừng mới nhu ra được một tí
- (như) stub nail
* ngoại động từ
- đánh gốc, đánh hết gốc (ở một khoảnh đất)
- giụi tắt (mẩu thuốc lá) ((cũng) stub out)
- vấp (ngón chân)
=to stub one's toe against something+ vấp ngón chân vào vật gì
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
stub
bị vấp ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
stub nub
a small piece
stub ticket stub
a torn part of a ticket returned to the holder as a receipt
stub check stub; counterfoil
the part of a check that is retained as a record
stub butt
the small unused part of something (especially the end of a cigarette that is left after smoking)
stub crush out; extinguish; press out; stub out
extinguish by crushing
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- cuống séc
- cuống séc
stub nail
* danh từ ((cũng) stub)
- đinh ngắn to
- móng ngựa gãy, móng ngựa mòn
- đinh ngắn to
- móng ngựa gãy, móng ngựa mòn
* danh từ
- sắt làm nòng súng
- sắt làm nòng súng
double stub transformer
- (Tech) bộ biến áp hai nhánh cụt
double stub tuner
- (Tech) bộ điều hưởng hai nhánh cụt
* danh từ
- sổ tồn căn; sổ còn giữ gốc
- sổ tồn căn; sổ còn giữ gốc
* danh từ
- đinh ngắn to
- móng ngựa mòn
- đinh ngắn to
- móng ngựa mòn
* tính từ
- có nhiều ngạnh, mấu (cây), có nhiều rễ (đất)
- có nhiều ngạnh, mấu (cây), có nhiều rễ (đất)
* danh từ
- sự đào (nhổ) rễ
- sự đào (nhổ) rễ