English → Vietnamese
stodgy
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
stodgy
* tính từ
- khó tiêu, nặng bụng (thức ăn)
- đầy ních, căng nứt
- quá nhiều chi tiết, nặng nề, nặng trịch; buồn tẻ, tẻ nhạt (sách, văn)
- khó tiêu, nặng bụng (thức ăn)
- đầy ních, căng nứt
- quá nhiều chi tiết, nặng nề, nặng trịch; buồn tẻ, tẻ nhạt (sách, văn)
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
stodgy fogyish; moss-grown; mossy; stick-in-the-mud
(used pejoratively) out of fashion; old fashioned
stodgy stuffy
excessively conventional and unimaginative and hence dull
Other matches
Other phrases built from the same root.
* danh từ
- tính khó tiêu
- sự đầy ních, sự căn nứt
- sự nặng nề, sự nặng trịch; sự buồn tẻ, sự tẻ nhạt
- tính khó tiêu
- sự đầy ních, sự căn nứt
- sự nặng nề, sự nặng trịch; sự buồn tẻ, sự tẻ nhạt
stodgy
* tính từ
- khó tiêu, nặng bụng (thức ăn)
- đầy ních, căng nứt
- quá nhiều chi tiết, nặng nề, nặng trịch; buồn tẻ, tẻ nhạt (sách, văn)
- khó tiêu, nặng bụng (thức ăn)
- đầy ních, căng nứt
- quá nhiều chi tiết, nặng nề, nặng trịch; buồn tẻ, tẻ nhạt (sách, văn)