English → Vietnamese
stiffness
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
stiffness
* danh từ
- sự cứng đờ, sự cứng nhắc
- tính kiên quyết; tính bướng bỉnh
- sự khó khăn (của một kỳ thi...); tính khó trèo (dốc)
- tính chất đặc, tính chất quánh (bột)
- sự cứng đờ, sự cứng nhắc
- tính kiên quyết; tính bướng bỉnh
- sự khó khăn (của một kỳ thi...); tính khó trèo (dốc)
- tính chất đặc, tính chất quánh (bột)
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
stiffness
cứng khớp ; cứng ; cứng đơ ;
stiffness
cứng khớp ; cứng ; cứng đơ ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
stiffness awkwardness; clumsiness; gracelessness
the inelegance of someone stiff and unrelaxed (as by embarrassment)
stiffness hardness; harshness; inclemency; rigor; rigorousness; rigour; rigourousness; severeness; severity
excessive sternness
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ
- cứng đầu cứng cổ, ương ngạnh, bướng bỉnh
- cứng đầu cứng cổ, ương ngạnh, bướng bỉnh
stiffness
* danh từ
- sự cứng đờ, sự cứng nhắc
- tính kiên quyết; tính bướng bỉnh
- sự khó khăn (của một kỳ thi...); tính khó trèo (dốc)
- tính chất đặc, tính chất quánh (bột)
- sự cứng đờ, sự cứng nhắc
- tính kiên quyết; tính bướng bỉnh
- sự khó khăn (của một kỳ thi...); tính khó trèo (dốc)
- tính chất đặc, tính chất quánh (bột)