EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

stickful

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

stickful
* danh từ
- (in) tình trạng có nhiều chữ in trong một trang in

Other matches

Other phrases built from the same root.

big stick
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự phô trương lực lượng
* danh từ
- cán chổi
* danh từ
- (ngành in) khung sắp chữ
* danh từ
- que đo mực nước
* danh từ
- nén hương
licorice stick
* danh từ
- kèn clarinet
night stick
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gậy (để đi) tuần đêm (của cảnh sát)
* danh từ
- đòn gánh
* danh từ
- (thể dục,thể thao) gậy đánh pôlô
-stick)
/'ʃeiviɳstik/
* danh từ
- xà phòng cạo râu
* danh từ
- gậy có thể xếp thành ghế ngồi
* danh từ
- sĩ quan hộ vệ
* danh từ
- thước đo chân (của thợ giày)
* tính từ
- bảo thủ; chậm tiến
* danh từ
- người bảo thủ; người chậm tiến, người lạc hậu
- (từ lóng) ông ấy, bà ấy, ông gì, bà gì
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tính ương ngạnh, tính ương bướng
* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự ăn cướp
stick-up collar
* danh từ
- cổ cứng
-stick)
/'swægəstik/
* danh từ
- gậy ngắn (của sĩ quan)
* danh từ
- que quấy rượu cốc tay
-stick)
/'sɔ:dstik/
* danh từ
- cái gậy kiếm (có lưỡi kiếm ở trong)
* danh từ
- gậy, can
* danh từ
- tình thế lưỡng nan
= We were caught in a cleft-stick+Chúng ta lâm vào ngõ cụt
* danh từ
- nan quạt
* danh từ
- cần số
hockey stick
* danh từ
- gậy chơi môn khúc côn cầu
* tính từ
- (nói về cái chảo, bề mặt...) được tráng một chất làm cho thức ăn không dính khi nấu
= it's very difficult to make pancakes without a non-stick frying-pan+thật khó làm bánh rán khi không có cái chảo không dính
pogo stick
* danh từ
- cây cà khêu
* danh từ
- sự quay trượt
* danh từ
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) tính ương ngạnh
stickful
* danh từ
- (in) tình trạng có nhiều chữ in trong một trang in

Nearby words

Learn Vietnamese

Browse all English words starting with S