English to Vietnamese
Search Query: stab
Best translation match:
| English | Vietnamese |
|
stab
|
* danh từ
- sự đâm bằng dao găm; vết thương đâm bằng dao găm, nhát đâm bằng dao găm - (nghĩa bóng) điều làm cho đau lòng; điều xúc phạm đến tình cảm - (từ lóng) sự cố gắng; sự làm thử !a stab in the back - điều vu khống; sự nói xấu sau lưng - đòn ngầm, nhát đâm sau lưng * ngoại động từ - đâm (ai) bằng dao găm - (nghĩa bóng) làm cho đau đớn (người nào, lương tâm, tình cảm...) - chọc rỗ (gạch) trước khi trát vữa * nội động từ - đâm bằng dao găm =to stab at someone+ đâm ai bằng dao găm - nhằm đánh vào =to stab at someone's reputation+ nhằm làm hại thanh danh ai - đau nhói như dao đâm !to stab someone in the back - vu khống ai; nói xấu sau lưng ai - đòn ngầm ai |
Probably related with:
| English | Vietnamese |
|
stab
|
bị đâm ; chém ; giê ; nhát đâm ; phá hỏng ; xem ; đâm chết ; đâm ; đâu có ; đâu ;
|
|
stab
|
bị đâm ; chém ; chước ; giê ; nhát đâm ; phá hỏng ; xem ; đâm chết ; đâm ; đâu ;
|
May be synonymous with:
| English | English |
|
stab; pang; twinge
|
a sudden sharp feeling
|
|
stab; knife thrust; thrust
|
a strong blow with a knife or other sharp pointed instrument
|
|
stab; shot
|
informal words for any attempt or effort
|
|
stab; knife
|
use a knife on
|
|
stab; jab
|
stab or pierce
|
|
stab; dig; jab; poke; prod
|
poke or thrust abruptly
|
May related with:
| English | Vietnamese |
|
stabbing
|
* tính từ
- rất nhói và đột ngột như bị dao đâm (cơn đau ) * danh từ - sự đâm; sự bị đâm (bằng dao ) |
English Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Vietnamese Word Index:
A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi:
Tweet
