EngToVietEnglish · Vietnamese

English → Vietnamese

spoon

English → Vietnamese

Translations

Direct dictionary matches.

spoon
* danh từ
- cái thìa
- vật hình thìa
!to be born with a silver spoon in one's mouth
- sinh trưởng trong một gia đình sung túc; sướng từ trong trứng sướng ra
!to have a long spoon tha sups with the devil
- đánh đu với tinh
* ngoại động từ
- ăn bằng thìa, múc bằng thìa
=to spoon (up) one's soup+ ăn cháo bằng thìa
- câu (cá) bằng mồi thìa (x spoon-bait)
- (thể dục,thể thao) đánh nhẹ (bóng crickê)
* nội động từ
- câu cá bằng mồi thìa
- (thể dục,thể thao) đánh nhẹ bóng (crickê)
* danh từ
- (từ lóng) anh chàng quỷnh
- anh nhân tình say như điếu đổ
=to be spoons on somebody+ phải lòng ai, mê ai như điếu đổ
* động từ
- (thông tục) ve vãn, tán tỉnh
- vuốt ve hôn hít

Related translations

Probable or possible matches from the bilingual dictionary.

spoon
chiếc muỗng ; chiếc thìa ; cái chén ; cái thìa ; cây muỗng ; muỗng khác được ; muỗng ; ng ; ngươ ̀ ; rồi ; spo ; spock ; thìa này ; thìa ; ̣ t muô ̃ ng thôi ;
spoon
chiếc muỗng ; chiếc thìa ; cái chén ; cái thìa ; cây muỗng ; muỗng khác được ; muỗng ; ng hê ; ng ; rồi ; spo ; spock ; thìa này ; thìa ;

Synonyms

Words with a similar meaning in this direction.

spoon spoonful
as much as a spoon will hold
spoon smooch
snuggle and lie in a position where one person faces the back of the others

Other matches

Other phrases built from the same root.

* danh từ
- thìa cà phê
* danh từ
- thìa ăn (món) tráng miệng
* danh từ
- thìa ăn trứng (luộc chần...)
runcible spoon
* danh từ
- nĩa thìa (thứ nĩa có ba mũi rộng, trong đó có một mũi có cạnh sắc và lõm xuống như một cái thìa)
* danh từ
- thìa xúc muối
* danh từ
- môi thìa (mồi bằng kim loại, hình thìa, để nhử cá)
-bill)
/'spu:nbil/
* danh từ
- (động vật học) có thìa
-drift)
/'spu:ndrift/
* danh từ
- bụi nước (giọt nước nhỏ do sóng vỗ bắn lên)
- (định ngữ) spindrift clouds mây ty
* tính từ
- được khuyến khích nâng đỡ bằng biện pháp giả tạo (bằng tiền trợ cấp và hàng rào thuế quan) (công nghiệp)
- bị nhồi nhét (bị làm mất hết trí sáng tạo và sự suy nghĩ độc lập)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) được nuôi chiều quá, được cưng quá
* danh từ
- thức ăn lỏng; thức ăn cho trẻ con
* danh từ
- cái vợt hứng cá
* danh từ
- thìa (đầy)
* danh từ số nhiều
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tiền, xìn
* danh từ
- thìa xúp
* danh từ
- thìa uống trà
* danh từ
- mồi (câu hình) thìa ((cũng) troll)
egg-and-spoon race
* danh từ
- cuộc chạy thi cầm thìa đựng trứng
* tính từ
- có miệng dẹt ở đầu như cái thìa
* danh từ
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) bánh ngô làm với sữa, trứng, ăn bằng thìa
* ngoại động từspoon-fed+cho (trẻ am ) ăn bằng thìa
- nhồi nhét, dạy quá nhiều (đến nỗi không còn để cho họ tự mình suy nghĩ); giúp đỡ tận miệng
* tính từ
- dạng thìa

Nearby words

Browse all English words starting with S