English → Vietnamese
spool
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
spool
* danh từ
- ống chỉ, ống cuộn (chỉ, phim...), cái vòng (câu quăng)
* ngoại động từ
- cuộn (chỉ...) vào ống
- ống chỉ, ống cuộn (chỉ, phim...), cái vòng (câu quăng)
* ngoại động từ
- cuộn (chỉ...) vào ống
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
spool bobbin; reel
a winder around which thread or tape or film or other flexible materials can be wound
Other matches
Other phrases built from the same root.
feed spool
- (Tech) cuộn cung cấp
- (1) Một tiến trình mà trong đó nhiều thiết bị vào ra dường như hoạt động đồng thời, trong khi thực tế hệ thống đưa dữ liệu vào hoặc ra qua bộ đệm
- (2) Dữ liệu được lưu trữ tạm thời trên các tập đựa hoặc băng từ cho tới khi một bộ phận khác của hệ thống sẵn sàng xử lí nó
- (2) Dữ liệu được lưu trữ tạm thời trên các tập đựa hoặc băng từ cho tới khi một bộ phận khác của hệ thống sẵn sàng xử lí nó
take-up spool
* danh từ
- ống để cuộn phim (cuộn băng ghi âm sau khi dùng ở máy chiếu phim, máy ghi âm )
- ống để cuộn phim (cuộn băng ghi âm sau khi dùng ở máy chiếu phim, máy ghi âm )