English → Vietnamese
spiritedness
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
spiritedness
* danh từ
- tính sinh động, tính linh hoạt; tính hăng say; tính mạnh mẽ; tính dũng cảm
- tính sinh động, tính linh hoạt; tính hăng say; tính mạnh mẽ; tính dũng cảm
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
spiritedness animation; brio; invigoration; vivification
quality of being active or spirited or alive and vigorous
Other matches
Other phrases built from the same root.
* tính từ
- hèn nhát
- hèn nhát
* tính từ
- dũng cảm, can đảm
- cao quý, cao thượng, cao cả
- dũng cảm, can đảm
- cao quý, cao thượng, cao cả
* tính từ
- chán nản
- chán nản
* danh từ
- sự chán nản
- sự chán nản
* tính từ
- nhút nhát, nhát gan
- nhút nhát, nhát gan
-spirited)
/'praud'spiritid/ (pround-stomached)
/'praud'stʌməkt/
* tính từ
- kiêu ngạo, kiêu căng, kiêu hãnh, tự đắc
/'praud'spiritid/ (pround-stomached)
/'praud'stʌməkt/
* tính từ
- kiêu ngạo, kiêu căng, kiêu hãnh, tự đắc
* tính từ
- chí công vô tư
- có tinh thần lo lợi ích chung; có tinh thần vì nước vì dân
- chí công vô tư
- có tinh thần lo lợi ích chung; có tinh thần vì nước vì dân
* danh từ
- tinh thần chí công vô tư
- tinh thần lo lợi ích chung; tinh thần vì nước vì dân
- tinh thần chí công vô tư
- tinh thần lo lợi ích chung; tinh thần vì nước vì dân
spiritedness
* danh từ
- tính sinh động, tính linh hoạt; tính hăng say; tính mạnh mẽ; tính dũng cảm
- tính sinh động, tính linh hoạt; tính hăng say; tính mạnh mẽ; tính dũng cảm
* tính từ
- mềm yếu, thiếu can đảm
- mềm yếu, thiếu can đảm