English → Vietnamese
spindle
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
spindle
* nội động từ
- mọc thẳng lên, mọc vút lên
* ngoại động từ
- làm thành hình con suốt
- lắp con suối
- mọc thẳng lên, mọc vút lên
* ngoại động từ
- làm thành hình con suốt
- lắp con suối
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
spindle
con thoi ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
spindle arbor; mandrel; mandril
any of various rotating shafts that serve as axes for larger rotating parts
spindle spike
any holding device consisting of a rigid, sharp-pointed object
Other matches
Other phrases built from the same root.
spindle
* nội động từ
- mọc thẳng lên, mọc vút lên
* ngoại động từ
- làm thành hình con suốt
- lắp con suối
- mọc thẳng lên, mọc vút lên
* ngoại động từ
- làm thành hình con suốt
- lắp con suối
-legged)
/'spindl'spindl/
* tính từ
- có chân gầy như ống sậy
/'spindl'spindl/
* tính từ
- có chân gầy như ống sậy
-legs)
/'spindllegz/
* danh từ, số nhiều dùng như số ít
- (thông tục) người cà khẳng cà kheo, người chân gầy như ống sậy
/'spindllegz/
* danh từ, số nhiều dùng như số ít
- (thông tục) người cà khẳng cà kheo, người chân gầy như ống sậy
-legged)
/'spindl'spindl/
* tính từ
- có chân gầy như ống sậy
/'spindl'spindl/
* tính từ
- có chân gầy như ống sậy
-legs)
/'spindllegz/
* danh từ, số nhiều dùng như số ít
- (thông tục) người cà khẳng cà kheo, người chân gầy như ống sậy
/'spindllegz/
* danh từ, số nhiều dùng như số ít
- (thông tục) người cà khẳng cà kheo, người chân gầy như ống sậy
* tính từ
- có hình con suốt
- có hình con suốt
* danh từ
- người thon thon, người dong dỏng, người mảnh khảnh
* tính từ+ (spindly)
/'spindli/
- thon thon, dong dỏng, mảnh khảnh
- người thon thon, người dong dỏng, người mảnh khảnh
* tính từ+ (spindly)
/'spindli/
- thon thon, dong dỏng, mảnh khảnh
* danh từ; số nhiều
- sợi thoi
- sợi thoi
* danh từ
- hai trục chính
- hai trục chính