English → Vietnamese
spectacle
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
spectacle
* danh từ
- cảnh tượng, quang cảnh
=a charming spectacle+ một cảnh đẹp
=to make a spectacle of oneself+ dở trò dơ dáng dại hình, làm trò cười cho thiên hạ; tự mình bêu riếu mình
- sự trình diễn, sự biểu diễn
- (số nhiều) kính (đeo mắt) ((cũng) pair of spectacles)
=to put on one's spectacles+ đeo kính
!to see everything through rose-coloured spectacles
- (xem) rose-coloured
- cảnh tượng, quang cảnh
=a charming spectacle+ một cảnh đẹp
=to make a spectacle of oneself+ dở trò dơ dáng dại hình, làm trò cười cho thiên hạ; tự mình bêu riếu mình
- sự trình diễn, sự biểu diễn
- (số nhiều) kính (đeo mắt) ((cũng) pair of spectacles)
=to put on one's spectacles+ đeo kính
!to see everything through rose-coloured spectacles
- (xem) rose-coloured
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
spectacle
buổi biểu diễn ; cảnh tượng ; cảnh ; hình ảnh ; hút ; tượng hùng vĩ ; tượng này ; tượng ;
spectacle
buổi biểu diễn ; cảnh tượng ; cảnh ; hình ảnh ; hút ; tượng hùng vĩ ; tượng này ; tượng ;
Other matches
Other phrases built from the same root.
spectacle
* danh từ
- cảnh tượng, quang cảnh
=a charming spectacle+ một cảnh đẹp
=to make a spectacle of oneself+ dở trò dơ dáng dại hình, làm trò cười cho thiên hạ; tự mình bêu riếu mình
- sự trình diễn, sự biểu diễn
- (số nhiều) kính (đeo mắt) ((cũng) pair of spectacles)
=to put on one's spectacles+ đeo kính
!to see everything through rose-coloured spectacles
- (xem) rose-coloured
- cảnh tượng, quang cảnh
=a charming spectacle+ một cảnh đẹp
=to make a spectacle of oneself+ dở trò dơ dáng dại hình, làm trò cười cho thiên hạ; tự mình bêu riếu mình
- sự trình diễn, sự biểu diễn
- (số nhiều) kính (đeo mắt) ((cũng) pair of spectacles)
=to put on one's spectacles+ đeo kính
!to see everything through rose-coloured spectacles
- (xem) rose-coloured
* tính từ
- có đeo kính
- có vòng quanh mắt như đeo kính (động vật)
=spectacled bear+ gấu bốn mắt (ở Nam mỹ)
- có đeo kính
- có vòng quanh mắt như đeo kính (động vật)
=spectacled bear+ gấu bốn mắt (ở Nam mỹ)
* danh từ, pl
- kính đeo mắt
- kính đeo mắt