English → Vietnamese
spatial
English → Vietnamese
Translations
Direct dictionary matches.
spatial
* tính từ
- (thuộc) không gian
=spatial extent+ khoảng không
- (thuộc) không gian
=spatial extent+ khoảng không
Related translations
Probable or possible matches from the bilingual dictionary.
spatial
chiều dài ; không gian nhất định ; không gian ; thuộc không gian ; trong không gian ; về không gian ;
spatial
không gian nhất định ; không gian ; thuộc không gian ; trong không gian ; về không gian ;
Synonyms
Words with a similar meaning in this direction.
spatial spacial
pertaining to or involving or having the nature of space
Other matches
Other phrases built from the same root.
spatial economics
- (Econ) Kinh tế học không gian.
+ Xem REGIONAL ECONOMICS.
+ Xem REGIONAL ECONOMICS.
spatial monopoly
- (Econ) Độc quyền nhờ không gian; Độc quyền vùng.
+ Một yếu tố của quyền lực độc quyền mà một người bán lẻ hay một nhà sản xuất bán được do nằm cách xa những đối thủ cạnh tranh với mình.
+ Một yếu tố của quyền lực độc quyền mà một người bán lẻ hay một nhà sản xuất bán được do nằm cách xa những đối thủ cạnh tranh với mình.
spatial price discrimination
- (Econ) Sự phân biệt giá cả theo khu vực.
+ Một chiến lược định giá mà trong chiến lược đó các công ty bán hàng cho những người tiêu dùng nằm cách xa người sản xuất không đặt cho mỗi người tiêu dùng một mức giá đủ trang trải giá trị tương đương tổng mức giá tại cổng nhà máy (giá FOB) và những chi phí vận chuyển thực khi vận chuyển hàng hoá.
+ Một chiến lược định giá mà trong chiến lược đó các công ty bán hàng cho những người tiêu dùng nằm cách xa người sản xuất không đặt cho mỗi người tiêu dùng một mức giá đủ trang trải giá trị tương đương tổng mức giá tại cổng nhà máy (giá FOB) và những chi phí vận chuyển thực khi vận chuyển hàng hoá.
* phó từ
- (thuộc) không gian; nói về không gian, có trong không gian
- (thuộc) không gian; nói về không gian, có trong không gian